Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về hoạt động thương mại của người nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam áp dụng với hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại củ theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Hoạt động thương mại trái phép có tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 72 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tiêu thụ trái phép trên lãnh thổ Việt Nam phương tiện đi lại, phương tiện vận | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 72 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tiêu thụ trái phép trên lãnh thổ Việt Nam phương tiện đi lại, phương tiện vận | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 72 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với người nước ngoài có hành vi hoạt động thương mại trái phép trên lãnh | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 72 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với người nước ngoài có hành vi tiêu thụ trái phép trên lãnh thổ Việt Nam | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 72 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |