Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về quản lý sản lượng thuốc lá áp dụng với hành vi vi phạm về kinh doanh thuốc lá theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với hành vi sản xuất sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước hàng năm vượt | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 22 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi sản xuất sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước hàng năm vượt | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi sản xuất sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước hàng năm vượt | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi sản xuất sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước hàng năm vượt | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi sản xuất sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước hàng năm vượt | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |