Mức phạt lỗi hành vi vi phạm về dán tem đối với thuốc lá tiêu thụ trong nước với hành vi vi phạm về kinh doanh thuốc lá

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về dán tem đối với thuốc lá tiêu thụ trong nước áp dụng với hành vi vi phạm về kinh doanh thuốc lá theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm o khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm n khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm m khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm l khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm k khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá26.000.000 – 30.000.000 đồng13.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm i khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá20.000.000 – 26.000.000 đồng10.000.000 – 13.000.000 đồngĐiểm h khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm về kinh doanh thuốc lá

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ