Mức phạt về thú y — vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Vi Phạm Về Kiểm Dịch Động Vật, Sản Phẩm Động Vật" theo Nghị định 90/2017/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không có Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 17 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Sử dụng phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Để động vật nhập khẩu chưa hết thời gian cách ly kiểm dịch tiếp xúc với động | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Nhận hoặc gửi mẫu bệnh phẩm không được đóng gói, bảo quản, vận chuyển theo quy | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Đánh tráo hoặc làm thay đổi số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật đã | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Tự ý tháo dỡ niêm phong, kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển, bốc dỡ động | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Vận chuyển động vật thủy sản giống vượt quá 10% về số lượng, không đúng chủng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 12 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Tự ý tháo dỡ niêm phong, kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | 4.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 16 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Sử dụng Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật chứng nhận không | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 18 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Nhập khẩu sản phẩm động vật dùng làm thực phẩm tại cơ sở giết mổ, sơ chế, chế | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật không đúng nguồn gốc xuất xứ theo đăng | 14.000.000 – 16.000.000 đồng | 7.000.000 – 8.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
