Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch đông vật, sản phẩm động vật áp dụng với vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật theo Nghị định 90/2017/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không đăng ký, khai báo kiểm dịch khi nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Không đăng ký, khai báo kiểm dịch khi xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Số lượng, khối lượng, chủng loại động vật, sản phẩm động vật | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Nguồn gốc xuất xứ của động vật, sản phẩm động vật, mục đích sử dụng, phương | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |