Mức phạt lỗi vi phạm khác về bảo vệ môi trường với khí hậu, sự cố

Bảng đầy đủ 19 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về bảo vệ môi trường áp dụng với khí hậu, sự cố theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tiêu thụ các chất được kiểm soát bị cấmCó biện pháp khắc phục200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm đ khoản 7 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Nhập khẩu, xuất khẩu trái phép các chất được kiểm soátCó biện pháp khắc phục200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm d khoản 7 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sản xuất trái phép các chất được kiểm soátCó biện pháp khắc phục200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm c khoản 7 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Nhập khẩu, xuất khẩu các chất được kiểm soát bị cấmCó biện pháp khắc phục200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm b khoản 7 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sản xuất các chất được kiểm soát bị cấmCó biện pháp khắc phục200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm a khoản 7 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Thẩm định báo cáo không đúng lĩnh vực đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường công60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 45 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sản xuất các chất được kiểm soát vượt hạn ngạch được cấp theo quyết định phân40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Nhập khẩu các chất được kiểm soát vượt hạn ngạch được cấp theo quyết định phân40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Chuyển nhượng hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sử dụng trái phép thông báo phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Kỹ thuật viên thực hiện thu gom các chất được kiểm soát không có văn bằng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không sử dụng thiết bị phù hợp cho hoạt động thu gom, vận chuyển, lưu giữ các20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không có quy trình thu gom, vận chuyển, lưu giữ an toàn các chất được kiểm soátCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Cung cấp thông tin không đúng, không đầy đủ trong báo cáo tình hình sử dụng các10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không lập báo cáo tình hình sử dụng các chất được kiểm soát định kỳ theo quy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không nộp báo cáo tình hình sử dụng các chất được kiểm soát theo thời hạn quyPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm c khoản 1 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không xây dựng lộ trình phù hợp để thay thế, loại bỏ chất làm suy giảm tầngPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không thực hiện đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát ban hành theo Danh mụcPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm a khoản 1 Điều 46 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không nộp báo cáo mức giảm phát thải cho cơ quan quản lý nhà nước theo quy địnhPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 45 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của khí hậu, sự cố

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ