Mức phạt về hàng hải — xây dựng, quản lý và khai thác kết cấu hạ tầng hàng hải
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Xây Dựng, Quản Lý Và Khai Thác Kết Cấu Hạ Tầng Hàng Hải" theo Nghị định 142/2017/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng khi chưa có văn bản chấp thuận | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 9 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Điều khiển tàu thuyền và phương tiện khác sai quy định gây đâm va ảnh hưởng đến | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 19 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Thải các chất thải làm hư hại, ảnh hưởng đến độ bền và tuổi thọ của công trình | 120.000.000 – 200.000.000 đồng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 19 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Khai thác cảng không đúng với công năng của cảng đã được cơ quan có thẩm quyền | 60.000.000 – 120.000.000 đồng | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không có hoặc không thực hiện đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hàng hải đã được | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | Điểm c khoản 6 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Bên thuê lại cho thuê kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được thuê | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 9 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Nạo vét trái phép trên luồng hàng hải, phạm vi bảo vệ luồng hàng hải, vùng nước | 120.000.000 – 200.000.000 đồng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm đ khoản 4 Điều 19 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Cho tàu thuyền vào cảng hoặc neo đậu tại vùng nước cảng biển khi chưa được phép | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Thi công sai vị trí được phép | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Xếp, chứa các chất dễ cháy nổ, các chất nguy hại trái quy định có khả năng gây | 120.000.000 – 200.000.000 đồng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không có hoặc không thực hiện đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hàng hải đã được | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hàng hải đã được cơ quan có | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
