Tra cứu mức phạt vi phạm hành chính về hàng hải

Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về hàng hải theo Nghị định 142/2017/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.

446 hành vi11 nhóm đối tượngHiệu lực 01/02/2018Có mức cá nhân & tổ chứcToàn văn Nghị định 142/2017/NĐ-CP

Tra cứu theo nhóm đối tượng

Xây Dựng, Quản Lý Và Khai Thác Kết Cấu Hạ Tầng Hàng Hải116 hành viXây Dựng, Quản Lý Và Khai Thác Kết Cấu Hạ Tầng Hàng HảiXây Dựng, Quản Lý Khai Thác Cảng Cạn29 hành viXây Dựng, Quản Lý Khai Thác Cảng CạnHoạt Động Của Tàu Thuyền Tại Cảng Biển148 hành viHoạt Động Của Tàu Thuyền Tại Cảng BiểnĐăng Ký Tàu Thuyền Và Bố Trí Thuyền Viên; Sử Dụng Chứng23 hành viĐăng Ký Tàu Thuyền Và Bố Trí Thuyền Viên; Sử Dụng Chứng Chỉ Chuyên Môn, Số Thu…Hoa Tiêu Hàng Hải30 hành viHoa Tiêu Hàng HảiHoạt Động Kinh Doanh Vận Tải Biển, Vận Tải Đa Phương Th22 hành viHoạt Động Kinh Doanh Vận Tải Biển, Vận Tải Đa Phương Thức, Dịch Vụ Hỗ Trợ Vận…Điều Kiện Hoạt Động Của Cơ Sở Đóng Mới, Hoán Cải, Sửa C24 hành viĐiều Kiện Hoạt Động Của Cơ Sở Đóng Mới, Hoán Cải, Sửa Chữa Tàu Thuyền Và Hoạt…An Toàn Công-Te-Nơ5 hành viAn Toàn Công-Te-NơHoạt Động Tìm Kiếm, Cứu Nạn Hàng Hải; Trục Vớt Tài Sản30 hành viHoạt Động Tìm Kiếm, Cứu Nạn Hàng Hải; Trục Vớt Tài Sản Chìm Đắm Và Báo Hiệu Hà…Đào Tạo, Huấn Luyện Thuyền Viên11 hành viĐào Tạo, Huấn Luyện Thuyền ViênHoạt Động Ứng Phó Sự Cố Tràn Dầu, Quản Lý Tiếp Nhận Và8 hành viHoạt Động Ứng Phó Sự Cố Tràn Dầu, Quản Lý Tiếp Nhận Và Xử Lý Chất Thải Lỏng Có…

Hành vi được tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không trục vớt tài sản chìm đắm cấp độ 2 theo quy định140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 5 Điều 54 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Nạo vét trái phép trên luồng hàng hải, phạm vi bảo vệ luồng hàng hải, vùng nước120.000.000 – 200.000.000 đồng60.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 19 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đổ bùn, đất, chất thải từ nạo vét không đúng vị trí quy định160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồngKhoản 4 Điều 35 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Điều khiển tàu thuyền và phương tiện khác sai quy định gây đâm va ảnh hưởng đến80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 19 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Cho tàu thuyền cập cầu cảng khi cầu cảng chưa được phép đưa vào khai thác, sử60.000.000 – 120.000.000 đồng30.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Khai thác cảng không đúng với công năng của cảng đã được cơ quan có thẩm quyền60.000.000 – 120.000.000 đồng30.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ, không trung thực các tài liệu, vật80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 11 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không có đủ số lượng hoa tiêu hoặc phương tiện tối thiểu theo quy định60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 4 Điều 44 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không sử dụng tàu lai dắt, hỗ trợ theo quy định80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 6 Điều 37 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Của tàu thuyền nước ngoài tham gia vận tải nội địa hoặc thực hiện các hoạt động160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 6 Điều 32 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không có hoặc không thực hiện đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hàng hải đã được120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng khi chưa có văn bản chấp thuận120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngKhoản 1 Điều 9 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách vượt quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt trên 30 người so với số lượng cho phép)120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm c khoản 12 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không tuân thủ đúng quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan trong kiểm60.000.000 – 120.000.000 đồng30.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 10 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không trục vớt tài sản chìm đắm cấp độ 1 theo quy định40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 4 Điều 54 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu cảng, bến phao, khu70.000.000 – 90.000.000 đồng35.000.000 – 45.000.000 đồngKhoản 9 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP

Câu hỏi thường gặp

Vì sao mỗi hành vi có hai mức phạt?
Nghị định 142/2017/NĐ-CP quy định mức phạt tiền ghi trong nghị định là mức áp dụng với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 02 lần với cùng một hành vi. Trang này đã quy đổi sẵn cả hai mức.
Mức phạt ghi trên trang có đúng bằng số tiền phải nộp không?
Không nhất thiết. Nghị định 142/2017/NĐ-CP quy định khung phạt, còn khoản 4 Điều 23 Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi năm 2020) ấn định mức tiền phạt cụ thể của một hành vi là mức trung bình của khung: có tình tiết giảm nhẹ thì hạ xuống nhưng không thấp hơn mức tối thiểu, có tình tiết tăng nặng thì nâng lên nhưng không vượt mức tối đa. Con số cuối cùng do người có thẩm quyền quyết định trong khung đó.
Ngoài phạt tiền còn bị xử lý gì?
Tuỳ hành vi có thể bị tước quyền sử dụng giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề, đình chỉ hoạt động có thời hạn, tịch thu tang vật phương tiện, và bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả. Các nội dung này hiển thị ngay trên trang chi tiết của từng hành vi.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 142/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ