| Không có hoặc không thực hiện đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hàng hải đã được | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Thi công sai vị trí được phép và để xảy ra tai nạn | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Thi công công trình khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền và để xảy ra | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Thi công công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không có hoặc không thực hiện đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hàng hải đã đượcCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không lắp đặt theo quy định hệ thống giám sát nạo vét trên phương tiện tham giaCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không thiết lập báo hiệu hàng hải theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hàng hải đã được cơ quan có | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí tư vấn giám sát trên phương tiện tham gia vận chuyển bùn đất trong | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Lắp đặt hệ thống giám sát nạo vét trên phương tiện tham gia vận chuyển đổ bùnCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tạo các chướng ngại vật trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam gây ảnh | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không thu dọn, thanh thải chướng ngại vật phát sinh trong quá trình thi công | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phương tiện, thiết bị chuyên dùng để khảo sát, nạo vét luồng, thiết lập | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Thi công quá thời gian quy định ghi trong giấy phép thi công hoặc văn bản chấp | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Thi công sai vị trí được phépCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Đóng đăng đáy hoặc đặt các phương tiện đánh bắt, nuôi trồng thủy sản, khai thác | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không ghi chép kết quả giám sát về quá trình thi công nạo vét và chuyển đổ bùn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tàu công trình, tàu phục vụ thi công công trình neo đậu ngoài vùng giới hạn cho | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Thiết lập báo hiệu hàng hải không đầy đủ hoặc thiết lập báo hiệu hàng hải khôngCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo cho Cảng vụ hàng hải biết về việc xây dựng các công trình khác | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không có trang thiết bị cứu sinh hoặc trang thiết bị cứu sinh không phù hợpCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Thi công công trình không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều nàyCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 12 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|