Mức phạt lỗi vi phạm quy định về an toàn sinh mạng trên tàu thuyền với hoạt động của tàu thuyền tại cảng biển

Bảng đầy đủ 35 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về an toàn sinh mạng trên tàu thuyền áp dụng với hoạt động của tàu thuyền tại cảng biển theo Nghị định 142/2017/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt trên từ 10% trở lên so với trọng tải cho)140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng—Điểm d khoản 8 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách vượt quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt trên 30 người so với số lượng cho phép)120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồng—Điểm c khoản 12 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt từ 05% đến dưới 10% so với trọng tải cho)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồng—Điểm c khoản 8 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách vượt quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt từ 21 người đến 30 người so với số lượng)80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồng—Điểm b khoản 12 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt trên từ 10% trở lên so với trọng tải cho)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm d khoản 7 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi tàu thuyền không bố trí đủ định biên an toàn (tàu thuyền có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt từ 01% đến dưới 05% so với trọng tải cho)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm b khoản 8 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách vượt quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt đến 20 người so với số lượng cho phép)40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm a khoản 12 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách vượt quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt trên 20 người so với số lượng cho phép)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 11 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi tàu thuyền không bố trí đủ định biên an toàn (tàu thuyền có tổng dung tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt từ 05% đến dưới 10% so với trọng tải cho)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 7 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt trên 10 người so với số lượng cho phép)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 10 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách vượt quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt từ 11 người đến 20 người so với số lượng)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 11 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi tàu thuyền không bố trí đủ định biên an toàn (tàu thuyền có tổng dung tích từ 200 GT đến dưới 500 GT)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt từ 01% đến dưới 05% so với trọng tải cho)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 7 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt từ 06 đến 10 người so với số lượng cho phép)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm b khoản 10 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách vượt quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt đến 10 người so với số lượng cho phép)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm a khoản 11 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với thuyền viên trong ca trực có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Khoản 3 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt trên từ 10% trở lên so với trọng tải cho)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm d khoản 6 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt trên 10 người so với số lượng cho phép)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm c khoản 9 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt đến 05 người so với số lượng cho phép)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 10 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Sử dụng trang thiết bị cứu sinh, cứu thủng, phòng, chống cháy, nổ của tàu không10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Cầu thang mạn không có lưới bảo hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi tàu thuyền không bố trí đủ định biên an toàn (tàu thuyền có tổng dung tích dưới 200 GT)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt trên từ 10% trở lên so với trọng tải cho)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt từ 05% đến dưới 10% so với trọng tải cho)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 6 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt từ 6 đến 10 người so với số lượng cho phép)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 9 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt từ 05% đến dưới 10% so với trọng tải cho)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở hàng vượt quá tải trọng quy định của tàu (chở hàng vượt từ 01% đến dưới 05% so với trọng tải cho)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi chở khách quá số lượng quy định của tàu (chở khách vượt đến 5 người so với số lượng cho phép)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 9 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không có bảng phân công nhiệm vụ trong tình huống khẩn cấp tại các vị trí theo4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Thuyền trưởng không tổ chức thực tập cứu sinh, chữa cháy theo quy định4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm đ khoản 1 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Thuyền viên không sử dụng thành thạo các trang thiết bị cứu sinh, cứu thủng của4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không có phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động ở những nơi quy định trên tàu4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không có các bảng chỉ dẫn thao tác các thiết bị cứu sinh, cứu thủng tàu theo4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định 142/2017/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hoạt động của tàu thuyền tại cảng biển

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ