Mức phạt lỗi vi phạm quy định về an toàn, an ninh, trật tự, vệ sinh đối với các hoạt động liên quan đến tàu thuyền với hoạt động của tàu thuyền tại cảng biển

Bảng đầy đủ 47 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về an toàn, an ninh, trật tự, vệ sinh đối với các hoạt động liên quan đến tàu thuyền áp dụng với hoạt động của tàu thuyền tại cảng biển theo Nghị định 142/2017/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ, không trung thực các tài liệu, vật80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 11 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Bỏ trốn sau khi gây tai nạn hàng hải80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 11 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu cảng, bến phao, khu70.000.000 – 90.000.000 đồng35.000.000 – 45.000.000 đồngKhoản 9 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi tàu thuyền hoạt động không đúng vùng được (tàu thuyền có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 10 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu cảng, bến phao, khu50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng3 – 6 thángKhoản 8 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi tàu thuyền hoạt động không đúng vùng được (tàu thuyền có tổng dung tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT)Có biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 10 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đi ngược chiều trong luồng quy định một chiều30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 7 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu cảng, bến phao, khu30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 7 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi tàu thuyền hoạt động không đúng vùng được (tàu thuyền có tổng dung tích từ 200 GT đến dưới 500 GT)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 10 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Điều động tàu thuyền chạy thử mà chưa được phép của cảng vụ hàng hải20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm k khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không thông báo cho Cảng vụ hàng hải về sự cố, tai nạn hàng hải do tàu mình gây20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không trang bị đủ trang thiết bị hàng hải trên tàu thuyền theo quy định hoặc có20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không duy trì liên lạc với Cảng vụ hàng hải qua VHF trên kênh đã được thông báo20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không duy trì hoạt động của thiết bị nhận dạng tự động20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không duy trì hoạt động của thiết bị nhận dạng và truy theo tầm xa20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không duy trì hoạt động của phao vô tuyến định vị vị trí khẩn cấp20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Thiếu hoặc không có trang thiết bị cứu sinh hoặc bố trí, lắp đặt trang thiết bị20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không tuân theo quy định khi tàu thuyền hành trình hoặc tránh, vượt nhau trên20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Điều động tàu thuyền chạy quá tốc độ cho phép tại khu vực có quy định giới hạn20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm i khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Khai không đúng nội dung yêu cầu ghi tại giấy đăng ký của tàu thuyền20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm l khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không sử dụng hoặc sử dụng không phù hợp các báo hiệu theo quy định16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không lắp đặt, duy trì tình trạng kỹ thuật của thiết bị giám sát hành trình của16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Tàu thuyền không ghi rõ tên hoặc số hiệu, số IMO, cảng đăng ký, vạch mơn nước16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Sử dụng tàu thuyền thể thao, du lịch hoạt động trong vùng nước cảng biển khi16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Tổ chức thi đấu thể thao hoặc các hoạt động tập trung nhiều phương tiện trong16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Tiến hành các hoạt động mò, lặn hoặc các công việc khác ngầm dưới nước tại vùng16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rơi cầu cảng mà thuyền trưởng16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Đối với hành vi tàu thuyền hoạt động không đúng vùng được (tàu thuyền có tổng dung tích dưới 200 GT)Có biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 10 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không có dụng cụ chắn chuột theo quy định hoặc sử dụng dụng cụ chắn chuột không8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Để các trang thiết bị, tài sản của tàu thuyền hoặc của thuyền viên trên mặt cầuCó biện pháp khắc phục8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Tiến hành sửa chữa, thử máy, thử còi khi chưa được phép của Cảng vụ hàng hải8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không trực kênh VHF hoặc sử dụng kênh VHF sai quy định8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Tiến hành hun chuột, khử trùng không đúng nơi quy định8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Sử dụng xuồng, phao bè của tàu khi chưa được phép của Cảng vụ hàng hải8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không thực hiện chế độ trực ca theo quy định8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không bố trí hoặc bố trí sĩ quan an ninh tàu biển không đúng quy định8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không duy trì cấp độ an ninh tàu theo quy định8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không duy trì hoạt động 24/24 giờ của thiết bị an ninh tàu theo quy định8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm k khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không có kế hoạch an ninh tàu biển theo quy định đối với tàu biển chở khách8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm l khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Để tàu thuyền rê neo, kéo neo ngầm dưới nước khi đang hoạt động trong luồng8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm m khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không ghi hoặc không ghi đầy đủ, chính xác nội dung của nhật ký hàng hải, nhật4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Không treo hoặc treo Quốc kỳ Việt Nam không đúng quy định4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Treo cờ hiệu không đúng quy định2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Tổ chức bơi lội trong vùng nước cảng khi chưa được chấp thuận của Cảng vụ hàng2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Tàu thuyền nước ngoài treo cờ lễ, cờ tang hoặc kéo còi trong các dịp nghi lễ2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Kéo còi hoặc dùng loa điện để thông tin cho trường hợp không phải là cấp cứu2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP
Bơi lội hoặc làm mất trật tự công cộng trong khu vực cảngPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoKhoản 1 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hoạt động của tàu thuyền tại cảng biển

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ