| Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ, không trung thực các tài liệu, vật | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 11 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Bỏ trốn sau khi gây tai nạn hàng hải | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 11 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu cảng, bến phao, khu | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | 35.000.000 – 45.000.000 đồng | — | Khoản 9 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Đối với hành vi tàu thuyền hoạt động không đúng vùng được (tàu thuyền có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên)Có biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 10 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu cảng, bến phao, khu | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Khoản 8 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Đối với hành vi tàu thuyền hoạt động không đúng vùng được (tàu thuyền có tổng dung tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT)Có biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 10 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Đi ngược chiều trong luồng quy định một chiều | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 7 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu cảng, bến phao, khu | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 7 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Đối với hành vi tàu thuyền hoạt động không đúng vùng được (tàu thuyền có tổng dung tích từ 200 GT đến dưới 500 GT)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Điều động tàu thuyền chạy thử mà chưa được phép của cảng vụ hàng hải | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo cho Cảng vụ hàng hải về sự cố, tai nạn hàng hải do tàu mình gây | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không trang bị đủ trang thiết bị hàng hải trên tàu thuyền theo quy định hoặc có | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì liên lạc với Cảng vụ hàng hải qua VHF trên kênh đã được thông báo | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì hoạt động của thiết bị nhận dạng tự động | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì hoạt động của thiết bị nhận dạng và truy theo tầm xa | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì hoạt động của phao vô tuyến định vị vị trí khẩn cấp | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Thiếu hoặc không có trang thiết bị cứu sinh hoặc bố trí, lắp đặt trang thiết bị | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân theo quy định khi tàu thuyền hành trình hoặc tránh, vượt nhau trên | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Điều động tàu thuyền chạy quá tốc độ cho phép tại khu vực có quy định giới hạn | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Khai không đúng nội dung yêu cầu ghi tại giấy đăng ký của tàu thuyền | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 6 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không sử dụng hoặc sử dụng không phù hợp các báo hiệu theo quy định | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không lắp đặt, duy trì tình trạng kỹ thuật của thiết bị giám sát hành trình của | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tàu thuyền không ghi rõ tên hoặc số hiệu, số IMO, cảng đăng ký, vạch mơn nước | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tàu thuyền thể thao, du lịch hoạt động trong vùng nước cảng biển khi | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức thi đấu thể thao hoặc các hoạt động tập trung nhiều phương tiện trong | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành các hoạt động mò, lặn hoặc các công việc khác ngầm dưới nước tại vùng | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Điều động tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rơi cầu cảng mà thuyền trưởng | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Đối với hành vi tàu thuyền hoạt động không đúng vùng được (tàu thuyền có tổng dung tích dưới 200 GT)Có biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không có dụng cụ chắn chuột theo quy định hoặc sử dụng dụng cụ chắn chuột không | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Để các trang thiết bị, tài sản của tàu thuyền hoặc của thuyền viên trên mặt cầuCó biện pháp khắc phục | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành sửa chữa, thử máy, thử còi khi chưa được phép của Cảng vụ hàng hải | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không trực kênh VHF hoặc sử dụng kênh VHF sai quy định | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành hun chuột, khử trùng không đúng nơi quy định | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng xuồng, phao bè của tàu khi chưa được phép của Cảng vụ hàng hải | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện chế độ trực ca theo quy định | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí hoặc bố trí sĩ quan an ninh tàu biển không đúng quy định | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì cấp độ an ninh tàu theo quy định | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì hoạt động 24/24 giờ của thiết bị an ninh tàu theo quy định | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không có kế hoạch an ninh tàu biển theo quy định đối với tàu biển chở khách | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Để tàu thuyền rê neo, kéo neo ngầm dưới nước khi đang hoạt động trong luồng | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 4 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không ghi hoặc không ghi đầy đủ, chính xác nội dung của nhật ký hàng hải, nhật | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Không treo hoặc treo Quốc kỳ Việt Nam không đúng quy định | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Treo cờ hiệu không đúng quy định | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức bơi lội trong vùng nước cảng khi chưa được chấp thuận của Cảng vụ hàng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tàu thuyền nước ngoài treo cờ lễ, cờ tang hoặc kéo còi trong các dịp nghi lễ | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kéo còi hoặc dùng loa điện để thông tin cho trường hợp không phải là cấp cứu | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|
| Bơi lội hoặc làm mất trật tự công cộng trong khu vực cảng | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Khoản 1 Điều 33 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
|---|