Mức phạt lỗi vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả t

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh áp dụng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả t theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Đưa vào lãnh thổ Việt Nam vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật mà không thực40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Đưa vào lãnh thổ Việt Nam đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểmCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Đưa đất vào Việt NamCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Không thực hiện tái xuất vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị nhiễm đối40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị nhiễm đối tượng kiểm dịchCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Khai man, giấu diếm, tẩu tán vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong quá20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Đưa thêm vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật chưa được kiểm dịch vào lô hàng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Tự ý tháo dỡ niêm phong, xếp dỡ, chuyển tải, sang mạn, sang toa, cắt toa vật20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Vận chuyển, quá cảnh vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật mà không thực hiện10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Vận chuyển, quá cảnh vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật không đúng lộ trình10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Không xử lý bao bì đóng gói bằng gỗ theo quy địnhCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Đưa vào lãnh thổ Việt Nam vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật mà không làm6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Đưa vào lãnh thổ Việt Nam vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật mà không cóCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Không có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu theo quy địnhCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Không làm thủ tục khai báo kiểm dịch thực vật trước khi nhập khẩu, xuất khẩu2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Không khai báo, không làm thủ tục kiểm dịch thực vật đối với vật thể thuộc diệnCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả t

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ