Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quản lý cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm áp dụng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả t theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không gắn mã hiệu cho nguồn giống | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Khai thác nguồn giống không đảm bảo đạt các tiêu chí như khi được công nhận, bị | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Cây có múi S0, cây có múi S1 không được trồng trong nhà lưới đủ tiêu chuẩn ngăn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Khai thác vật liệu nhân giống vượt quá định mức quy định trong Giấy công nhận | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không lập sổ theo dõi tình hình cung cấp vật liệu nhân giống | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |