Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 24 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Sử dụng quyền của chủ Bằng bảo hộ liên quan đến vật liệu nhân (xuất khẩu) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 12 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Sử dụng quyền của chủ Bằng bảo hộ liên quan đến vật liệu nhân (sản xuất hoặc nhân giống) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Đưa giống cây trồng ra sản xuất thử vượt từ 70% trở lên so với diện tích được | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 10 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 28 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Xuất khẩu nguồn gen quý hiếm mà không được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 8 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật mà có báo cáo kết quả khảo | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 29 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Dùng thuốc bảo vệ thực vật sai Mục đích ghi trong Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 30 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Đưa giống cây trồng ra sản xuất thử vượt từ 30% đến dưới 70% so với d iện tích | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Đưa vào lãnh thổ Việt Nam vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật mà không thực | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị nhiễm đối tượng kiểm dịch | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Chủ Bằng bảo hộ giống cây trồng không trả thù lao cho tác giả giống cây trồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Chủ Bằng bảo hộ giống cây trồng không thực hiện việc chuyển giao quyền sử dụng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp vô tính | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |