Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật giống cây trồng và sinh vật có ích nhập khẩu áp dụng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả t theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đưa ra gieo trồng, sản xuất giống cây trồng nhập khẩu ngoài khu cách ly khi | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 22 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không tuân thủ quy định về việc nhập khẩu, nhân nuôi và sử dụng sinh vật có ích | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Gieo trồng giống cây trồng mới lần đầu nhập khẩu không đúng địa Điểm theo quy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không khai báo với cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở địa | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 22 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |