| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục | 16.000.000 – 30.000.000 đồng | 8.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục | 16.000.000 – 30.000.000 đồng | 8.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Bán thuốc bảo vệ thực vật dùng để xông hơi khử trùng cho người không có thẻ | 10.000.000 – 16.000.000 đồng | 5.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong thời gian đang bị đình chỉ hoạt động buôn | 10.000.000 – 16.000.000 đồng | 5.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Hướng dẫn sử dụng cho người mua thuốc bảo vệ thực vật không đúng nội dung trên | 10.000.000 – 16.000.000 đồng | 5.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật dưới dạng ống tiêm thủy tinhCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 16.000.000 đồng | 5.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 16.000.000 đồng | 5.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 16.000.000 đồng | 5.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật không có Giấy chứng nhận đủ Điều kiện buôn bán | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật chung với các loại hàng hóa khác như: Lương | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì đầy đủ các Điều kiện về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo quy | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật khi Giấy chứng nhận đủ Điều kiện buôn bán thuốc | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
|---|