Mức phạt lỗi vi phạm quy định về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả t

Bảng đầy đủ 21 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật áp dụng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả t theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục16.000.000 – 30.000.000 đồng8.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục16.000.000 – 30.000.000 đồng8.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Bán thuốc bảo vệ thực vật dùng để xông hơi khử trùng cho người không có thẻ10.000.000 – 16.000.000 đồng5.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong thời gian đang bị đình chỉ hoạt động buôn10.000.000 – 16.000.000 đồng5.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Hướng dẫn sử dụng cho người mua thuốc bảo vệ thực vật không đúng nội dung trên10.000.000 – 16.000.000 đồng5.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật dưới dạng ống tiêm thủy tinhCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 16.000.000 đồng5.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 16.000.000 đồng5.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 16.000.000 đồng5.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật không có Giấy chứng nhận đủ Điều kiện buôn bán6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụngCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật chung với các loại hàng hóa khác như: Lương2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Không duy trì đầy đủ các Điều kiện về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo quy2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật khi Giấy chứng nhận đủ Điều kiện buôn bán thuốc2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụngCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả t

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ