Điều khiển xe không có còi
Áp dụng với xe máy · nhóm An toàn kỹ thuật của xe
Mức phạt
Trích dẫn quy định trong văn bản
Điều khiển xe không có còi; đèn soi biển số; đèn báo hãm; gương chiếu hậu bên trái người điều khiển hoặc có nhưng không có tác dụng;
Căn cứ: Điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định 168/2024/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.
Cùng hành vi này ở phương tiện khác
| Phương tiện | Lỗi tương ứng | Mức phạt tiền | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Xe máy (trang này) | Điều khiển xe không có còi | 400.000 – 600.000 đồng | — |
| Ô tô | Điều khiển xe không có còi hoặc có nhưng còi không có tác dụng | 400.000 – 600.000 đồng | — |
| Xe đạp, xe thô sơ | Điều khiển xe không có bộ phận phát âm thanh cảnh báo | 100.000 – 200.000 đồng | — |
Câu hỏi thường gặp
Điều khiển xe không có còi phạt bao nhiêu tiền?
Điều khiển xe không có còi có bị trừ điểm giấy phép lái xe không?
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Lỗi liên quan
Xem toàn bộ lỗi nhóm an toàn kỹ thuật của xe hoặc tất cả mức phạt xe máy. Dính nhiều lỗi cùng lúc? Tính tổng mức phạt.
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .
Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.
