Mức phạt vi phạm giao thông với ô tô

Mức phạt với người điều khiển xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và các loại xe tương tự xe ô tô: vi phạm quy tắc giao thông, điều kiện phương tiện, bảo vệ môi trường và các quy định liên quan.

122 lỗi19 nhóm hành viCao nhất 70.000.000 đồngĐiều 6, 13, 17, 28, 30, 37, 38 NĐ 168

Chọn nhóm hành vi vi phạm

Lỗi ô tô bị tra cứu nhiều nhất

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểmCăn cứ
Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông18.000.000 – 20.000.000 đồng4 điểmĐiểm b khoản 9 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 11 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 8030.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 11 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị trí, không20.000.000 – 26.000.000 đồng6 điểmĐiểm b khoản 8 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe không quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn theo20.000.000 – 22.000.000 đồng10 điểmĐiểm a khoản 10 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Gây tai nạn giao thông không dừng ngay phương tiện, không giữ nguyên hiện16.000.000 – 18.000.000 đồng6 điểmKhoản 8 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc không đúng nơi quy định12.000.000 – 14.000.000 đồng6 điểmĐiểm c khoản 7 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hoạt động quá phạm vi, tuyến đường, đoạn đường được phép hoạt động10.000.000 – 12.000.000 đồngKhoản 5 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe10.000.000 – 12.000.000 đồng6 điểmĐiểm b khoản 7 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển phương tiện không gắn biển số tạm thời hoặc gắn biển số tạm thời8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe ô tô có tay lái bên phải tham gia giao thông mà không đi theo8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h6.000.000 – 8.000.000 đồng4 điểmĐiểm a khoản 6 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu mức phạt ô tô

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Điểm trừ giấy phép lái xe được cộng dồn. Trừ hết 12 điểm thì không được điều khiển phương tiện cho tới khi kiểm tra kiến thức pháp luật để phục hồi điểm.
  • Dính nhiều lỗi cùng lúc? Dùng máy tính tổng mức phạt.
  • Bấm vào từng lỗi để xem nguyên văn hành vi và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ