Mức phạt vi phạm giao thông với ô tô

Mức phạt với người điều khiển xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và các loại xe tương tự xe ô tô: vi phạm quy tắc giao thông, điều kiện phương tiện, bảo vệ môi trường và các quy định liên quan.

Chọn nhóm hành vi vi phạm

Lỗi ô tô bị tra cứu nhiều nhất

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểmCăn cứ
Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường400.000 – 600.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h12.000.000 – 14.000.000 đồng6 điểmĐiểm a khoản 7 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín400.000 – 600.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chở hành khách không có danh sách hành khách theo quy định1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông18.000.000 – 20.000.000 đồng4 điểmĐiểm b khoản 9 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi18.000.000 – 20.000.000 đồng4 điểmĐiểm d khoản 9 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vượt xe trong những trường hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển4.000.000 – 6.000.000 đồng2 điểmĐiểm a khoản 5 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm b khoản 11 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước hoặc4.000.000 – 6.000.000 đồng2 điểmĐiểm g khoản 5 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 12 Điều này mà gây tai nạn giao thông50.000.000 – 70.000.000 đồng—Khoản 13 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 8030.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm a khoản 11 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe đi ngược chiều trên đường cao tốc, lùi xe trên đường cao tốc30.000.000 – 40.000.000 đồng10 điểmĐiểm đ khoản 11 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu mức phạt ô tô

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Điểm trừ giấy phép lái xe được cộng dồn. Trừ hết 12 điểm thì không được điều khiển phương tiện cho tới khi kiểm tra kiến thức pháp luật để phục hồi điểm.
  • Dính nhiều lỗi cùng lúc? Dùng máy tính tổng mức phạt.
  • Bấm vào từng lỗi để xem nguyên văn hành vi và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ