Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi (không công khai)

Áp dụng với các hành vi vi phạm quy định về cơ sở vật chất, thiết b · nhóm Vi phạm quy định về kiểm định chất lượng giáo dục

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI TỔ CHỨC
10.000.000 – 20.000.000 VNĐ
Theo Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Cá nhân: 5.000.000 – 10.000.000 đồng Tổ chức: 10.000.000 – 20.000.000 đồng
Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện công khai theo quy định hoặc buộc cải chính thông tin sai sự thật đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

Trích dẫn quy định trong văn bản

Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi phạm quy định theo các mức phạt — Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không công khai hoặc công khai không đầy đủ, công khai không chính xác các nội dung trên trang thông tin điện tử của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục theo quy định của pháp luật hiện hành;

Căn cứ: Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi (không công khai) phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 10.000.000 – 20.000.000 đồng đối với tổ chức, và 5.000.000 – 10.000.000 đồng đối với cá nhân.
Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi (không công khai) phải khắc phục hậu quả thế nào?
Ngoài mức phạt tiền, người vi phạm còn bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện công khai theo quy định hoặc buộc cải chính thông tin sai sự thật đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 04/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/03/2021. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm vi phạm quy định về kiểm định chất lượng giáo dục hoặc tất cả mức phạt với các hành vi vi phạm quy định về cơ sở vật chất, thiết b.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ