Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm chất lượng hoặc bảo đảm điều kiện an toàn về cơ sở vật chất trường, lớp học áp dụng với các hành vi vi phạm quy định về cơ sở vật chất, thiết b theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không bảo đảm tỷ lệ người học trên giảng viên hoặc tỷ lệ diện (cơ sở giáo dục có tỷ lệ người học trên giảng viên vượt từ) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 12 – 24 tháng | Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không bảo đảm điều kiện an toàn về cơ sở vật chất trường, lớp học theo các quyCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 33 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không bảo đảm tỷ lệ người học trên giảng viên hoặc tỷ lệ diện (cơ sở giáo dục có tỷ lệ người học trên giảng viên vượt từ) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |