Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp với hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t

Bảng đầy đủ 23 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp áp dụng với hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các (làm sai lệch kết quả đánh giá ngoài của đoàn đánh giá)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm g khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các mức phạt (thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp không)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm d khoản 7 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các (làm sai lệch nội dung hồ sơ đánh giá ngoài nhưng chưa đến)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm e khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề (không bảo đảm điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng)Có biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các (cung cấp thông tin không đúng thực tế về kết quả kiểm định)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm đ khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề (gian lận hồ sơ để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy)Có biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Gian lận hồ sơ để được tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp cấp30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không thực hiện tự đánh giá chất lượng giáo dục nghề nghiệp từ 02 năm trở lênCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các mức phạt (thực hiện đánh giá ngoài cơ sở giáo dục nghề nghiệp)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 7 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các (cho người khác sử dụng)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Cung cấp thông tin sai về điều kiện để được tiến hành kiểm định chất lượng cơCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không công bố công khai giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các mức phạt (thành lập đoàn đánh giá ngoài không đúng quy định)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm b khoản 7 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề (tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung trong giấy chứng)15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Báo cáo kết quả tự đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoặc chươngCó biện pháp khắc phục15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồng—Khoản 4 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các (cung cấp sai thông tin về tiêu chuẩn, điều kiện để được)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các mức phạt (thông tin sai về kết quả kiểm định chất lượng cơ sở giáo)Có biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 7 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề (không báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi làm mất giấy)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không nộp lại giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Thực hiện tự đánh giá chất lượng giáo dục nghề nghiệp không đúng trình tự, thủ10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu để được tổ chức kiểm10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các (cung cấp sai thông tin cá nhân để được tham gia đoàn đánh)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo các (không nộp lại thẻ kiểm định viên theo quyết định thu hồi)Có biện pháp khắc phục2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ