Mức phạt lỗi vi phạm quy định về điều kiện diện tích đất sử dụng tối thiểu, cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ, phương tiện đào tạo với hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t

Bảng đầy đủ 21 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện diện tích đất sử dụng tối thiểu, cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ, phương tiện đào tạo áp dụng với hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không bảo đảm diện tích đất sử dụng tối thiểu đối với cơ sở (không bảo đảm từ 70% diện tích đất sử dụng tối thiểu trở)50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo đối với từng (không có đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo tối thiểu từ 50%)50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bố trí đủ số lượng phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm từ 06 ngành, nghề đào tạo trở lên)50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm diện tích bình quân ít nhất dưới 1,5 m2/chỗ)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm diện tích bình quân ít nhất từ 1,5 m2/chỗ)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích đất sử dụng tối thiểu đối với cơ sở (không bảo đảm từ 50% đến dưới 70% diện tích đất sử dụng)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo đối với từng (không có đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo tối thiểu từ 30%)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bố trí đủ số lượng phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm từ 04 đến 05 ngành, nghề đào tạo)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm diện tích bình quân ít nhất từ 2,5 m2/chỗ)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích đất sử dụng tối thiểu đối với cơ sở (không bảo đảm từ 30% đến dưới 50% diện tích đất sử dụng)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bố trí ký túc xá, thư viện, phòng y tế, khu rèn luyện thể chất theo quy20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngKhoản 3 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm diện tích bình quân ít nhất từ 3,5 m2/chỗ)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bố trí đủ số lượng phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm từ 01 đến 03 ngành, nghề đào tạo)10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bố trí đủ phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ (không bảo đảm diện tích bình quân tối thiểu đối với trình)15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích đất sử dụng tối thiểu đối với cơ sở (không bảo đảm từ 20% đến dưới 30% diện tích đất sử dụng)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không có đủ cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ, phương tiện đào tạo theo yêu cầu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm diện tích bình quân ít nhất từ 4,5 m2/chỗ)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo đối với từng (không có đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo tối thiểu từ 20%)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bố trí đủ phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ (không bảo đảm diện tích bình quân tối thiểu đối với trình)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích đất sử dụng tối thiểu đối với cơ sở (không bảo đảm từ 10% đến dưới 20% diện tích đất sử dụng)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo đối với từng (không có đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo tối thiểu từ 10%)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ