Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia với hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t

Bảng đầy đủ 14 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia áp dụng với hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thực hiện đánh giá kỹ năng nghề quốc gia không bảo đảm quy trình, thủ tục quy50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không cập nhật dữ liệu cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia vào hệ thống vănCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Gian lận hồ sơ để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hoạt động đánhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Làm sai lệch kết quả đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nhưng chưaCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không triển khai hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia trongCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm điều kiện hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc giaCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Làm mất kết quả kiểm tra kiến thức, kết quả kiểm tra thực hành của người thamCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia theo các mức phạt (gian lận nội dung kê khai trong hồ sơ để được cấp thẻ)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia theo các mức phạt (thực hiện đánh giá kiến thức chuyên môn, kỹ thuật, kỹ)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề theo các mức phạt (không công khai các điều kiện bảo đảm hoạt động đánh giá)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề theo các mức phạt (tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung trong giấy chứng)15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia theo các mức phạt (cho người khác sử dụng)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề theo các mức phạt (không đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp lại giấy chứng)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia theo các mức phạt (không nộp lại thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia)Có biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ