Của thuyền viên, người lái phương tiện đang trong ca trực mà (của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên)

Áp dụng với hoạt động của thuyền viên, người lái phương tiện, chủ p · nhóm Vi phạm quy định về trách nhiệm, điều kiện của thuyền viên, người lái phương tiện

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI CÁ NHÂN
20.000.000 – 35.000.000 VNĐ
Theo Điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Cá nhân: 20.000.000 – 35.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 70.000.000 đồng Tước giấy phép, chứng chỉ 2 – 4 tháng

Trích dẫn quy định trong văn bản

Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi của thuyền viên, người lái phương tiện đang trong ca trực mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn, — Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối với hành vi của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên phương tiện mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ côn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/01 lít khí thở.

Căn cứ: Điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Của thuyền viên, người lái phương tiện đang trong ca trực mà (của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên) phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 20.000.000 – 35.000.000 đồng đối với cá nhân, và 40.000.000 – 70.000.000 đồng đối với tổ chức.
Của thuyền viên, người lái phương tiện đang trong ca trực mà (của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên) có bị tước giấy phép, chứng chỉ không?
Có. Ngoài phạt tiền, người vi phạm còn bị tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ từ 2 tháng đến 4 tháng.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 139/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm vi phạm quy định về trách nhiệm, điều kiện của thuyền viên, người lái phương tiện hoặc tất cả mức phạt với hoạt động của thuyền viên, người lái phương tiện, chủ p.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ