Mức phạt lỗi vi phạm quy định về trách nhiệm, điều kiện của thuyền viên, người lái phương tiện với hoạt động của thuyền viên, người lái phương tiện, chủ p

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về trách nhiệm, điều kiện của thuyền viên, người lái phương tiện áp dụng với hoạt động của thuyền viên, người lái phương tiện, chủ p theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Của thuyền viên, người lái phương tiện đang trong ca trực mà (của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên)40.000.000 – 70.000.000 đồng20.000.000 – 35.000.000 đồng2 – 4 thángĐiểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Của thuyền viên, người lái phương tiện đang trong ca trực mà (của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng1 – 2 thángĐiểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Của thuyền viên, người lái phương tiện đang trong ca trực mà (của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không đủ điều kiện về sức khỏe, tuổi khi điều khiển hoặc lái phương tiện4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Thuyền trưởng không trực tiếp điều khiển phương tiện khi qua cầu, âu tàu, ra4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Thuyền viên không phải là thuyền trưởng mà trực tiếp điều khiển phương tiện khi4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Nhận, sử dụng phương tiện không đảm bảo điều kiện hoạt động hoặc không đủ định4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Nhận, sử dụng thuyền viên làm việc trên phương tiện không có giấy chứng nhận4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm đ khoản 2 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Bố trí chức danh thuyền viên không phù hợp với giấy chứng nhận khả năng chuyên4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm e khoản 2 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không hướng dẫn hành khách sử dụng các thiết bị chữa cháy, dụng cụ cứu sinh1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Thuyền trưởng không trực tiếp bàn giao nhiệm vụ cho thuyền phó hoặc người được1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Thuyền trưởng không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi phương tiện1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Thuyền viên được bố trí trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu mà không1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, máy phó không có mặt trên phương tiện1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Điểm đ khoản 1 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không thông báo cho Cảng vụ1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Điểm e khoản 1 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không có hoặc không ghi bảng phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng chức danh trên1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Điểm g khoản 1 Điều 21 Nghị định 139/2021/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hoạt động của thuyền viên, người lái phương tiện, chủ p

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ