Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố áp dụng với hành vi vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền; phòn theo Nghị định 137/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Rửa tiền mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 56 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không tố giác hành vi tài trợ khủng bố | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 56 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Cản trở việc cung cấp thông tin phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền, phòng | 60.000.000 – 120.000.000 đồng | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 56 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |