Mức phạt lỗi vi phạm quy định về gây nhiễu có hại mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự với lĩnh vực tần số vô tuyến điện

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về gây nhiễu có hại mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự áp dụng với lĩnh vực tần số vô tuyến điện theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng thiết bị vô tuyến điện gây nhiễu có hại cho thông tin vô tuyến dẫn70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồng—Khoản 7 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị phát sóng vô tuyến điện cố ý gây nhiễu có hại làm cản trở hoạt50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị phát sóng vô tuyến điện gây nhiễu có hại nhưng không thực hiện50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không áp dụng biện pháp theo quy định hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm c khoản 6 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Đối tượng sử dụng thiết bị gây nhiễu không thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hoặc50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm d khoản 6 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin, chứng cứ giả về nhiễu có hại cho cơ quan quản lý chuyên50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm đ khoản 6 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Mạng viễn thông dùng riêng hoặc kênh tần số phát sóng phát thanh, truyền hình30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 5 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tần số gọi, trực canh, cứu nạn, cứu hộ, phòng chống thiên tai, thông báo an30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 5 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị vô tuyến điện gây nhiễu có hại do không đúng (tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 5 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị vô tuyến điện gây nhiễu có hại do không đúng (mạng viễn thông cố định công cộng hoặc Đài trái đất)10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 4 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Mạng viễn thông dùng riêng hoặc mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ hoặc kênh10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 4 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Mạng viễn thông di động công cộng, mạng viễn thông di động vệ tinh, mạng thông10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 4 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Mạng viễn thông di động, mạng viễn thông dùng riêng, mạng thông tin vô tuyến5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kênh tần số phát thanh, truyền hình hoặc kênh, tần số thu, phát sóng vô tuyến5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị vô tuyến điện thuộc Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồng—Khoản 2 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị điện, điện tử, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện có bức xạ1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Khoản 1 Điều 78 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực tần số vô tuyến điện

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ