Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về Chứng chỉ vô tuyến điện viên áp dụng với lĩnh vực tần số vô tuyến điện theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Sử dụng người không có Chứng chỉ vô tuyến điện viên hoặc sử dụng người có Chứng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 73 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Tẩy, xóa nội dung Chứng chỉ vô tuyến điện viên để khai thác thiết bị vô tuyến | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 73 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Cung cấp thông tin không trung thực, sử dụng tài liệu không hợp lệ hoặc có hành | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 73 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng hải, di | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Khoản 1 Điều 73 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |