| Sử dụng băng tần nhưng không có giấy phép | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 11 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính tại từng địa điểm xác định có | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Khoản 10 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng băng tần, vị trí quỹ đạo vệ tinh nhưng không có Giấy phép sử dụng tần | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Khoản 9 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng đài trái đất tại từng địa điểm xác định nhưng không có Giấy phép sử | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam, thỏa thuận quốc tế, điều | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng băng tần và vị trí quỹ đạo vệ tinh không đúng quy định trong Giấy phép | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số nằm ngoài giới hạn băng tần được cấp theo giấy phép | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Có mức phát xạ cực đại ngoài băng tần vượt quá mức cho phép trong Giấy phép sử | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Có mức phát xạ cực đại ngoài phạm vi phủ sóng vượt quá mức cho phép trong Giấy | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng không đúng mục đích tần số vô tuyến điện dành riêng cho cấp cứu, an | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn) | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 5kW) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 20kW) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm h khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng đài trái đất tại từng địa điểm xác định nhưng không đúng quy định trong | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Khoản 7 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 1kW) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm g khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 500) | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 5kW) | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm e khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 100) | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 1kW) | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm đ khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng đài vô tuyến điện di động thuộc mạng thông tin vô (mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ có từ 03 đài trở lên) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng thiết bị vi ba tại từng địa điểm xác định không tuân thủ quy định pháp | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng thiết bị lặp thông tin di động tại từng địa điểm xác định không tuân | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 15) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 500) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm d khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng đài vô tuyến điện di động thuộc mạng thông tin vô (mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ có đến 02 đài) | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng nhỏ hơn) | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 100) | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm c khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng đài vô tuyến điện đặt trên từng phương tiện nghề cá hoặc đài truyền | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng không đúng tần số được quy định trong từng Giấy phép sử dụng tần số và | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số vô tuyến điện nhưng không đúng tên của tổ chức hoặc cá nhân được | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện nhưng không đúng loại nghiệp vụ hoặc | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đặt ăng-ten của thiết bị phát sóng vô tuyến điện không đúng vị trí hoặc đặt | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 15) | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện không đúng quy định trong Giấy phép sử | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đặt ăng-ten của thiết bị phát sóng vô tuyến điện không đúng vị trí hoặc đặt | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng nhỏ hơn) | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|