Mức phạt lỗi vi phạm quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện với lĩnh vực tần số vô tuyến điện

Bảng đầy đủ 37 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện áp dụng với lĩnh vực tần số vô tuyến điện theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng băng tần nhưng không có giấy phép170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 11 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính tại từng địa điểm xác định có140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngKhoản 10 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng băng tần, vị trí quỹ đạo vệ tinh nhưng không có Giấy phép sử dụng tần100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngKhoản 9 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng đài trái đất tại từng địa điểm xác định nhưng không có Giấy phép sử70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm g khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam, thỏa thuận quốc tế, điều70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng băng tần và vị trí quỹ đạo vệ tinh không đúng quy định trong Giấy phép70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số nằm ngoài giới hạn băng tần được cấp theo giấy phép70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Có mức phát xạ cực đại ngoài băng tần vượt quá mức cho phép trong Giấy phép sử70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Có mức phát xạ cực đại ngoài phạm vi phủ sóng vượt quá mức cho phép trong Giấy70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng không đúng mục đích tần số vô tuyến điện dành riêng cho cấp cứu, an70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 8 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn)50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 5kW)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 20kW)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm h khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng đài trái đất tại từng địa điểm xác định nhưng không đúng quy định trong30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng1 – 3 thángKhoản 7 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 1kW)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm g khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 500)15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 5kW)15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm e khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 100)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 1kW)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồng1 – 3 thángĐiểm đ khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng đài vô tuyến điện di động thuộc mạng thông tin vô (mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ có từ 03 đài trở lên)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị vi ba tại từng địa điểm xác định không tuân thủ quy định pháp5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị lặp thông tin di động tại từng địa điểm xác định không tuân5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 15)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 500)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm d khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng đài vô tuyến điện di động thuộc mạng thông tin vô (mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ có đến 02 đài)2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng nhỏ hơn)2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 100)2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng đài vô tuyến điện đặt trên từng phương tiện nghề cá hoặc đài truyền1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng không đúng tần số được quy định trong từng Giấy phép sử dụng tần số và1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số vô tuyến điện nhưng không đúng tên của tổ chức hoặc cá nhân được1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện nhưng không đúng loại nghiệp vụ hoặc1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Đặt ăng-ten của thiết bị phát sóng vô tuyến điện không đúng vị trí hoặc đặt1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng lớn hơn 15)1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện không đúng quy định trong Giấy phép sử600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Đặt ăng-ten của thiết bị phát sóng vô tuyến điện không đúng vị trí hoặc đặt600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tính theo từng tần (thiết bị vô tuyến điện có công suất phát sóng nhỏ hơn)600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 6 Điều 66 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực tần số vô tuyến điện

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ