Tạo ra hoặc cài đặt hoặc phát tán chương trình vi rút máy tính hoặc phần mềm

Áp dụng với lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ · nhóm Vi phạm quy định về bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và hỗ trợ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI TỔ CHỨC
30.000.000 – 50.000.000 VNĐ
Theo Điểm a khoản 3 Điều 91 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cá nhân: 15.000.000 – 25.000.000 đồng Tổ chức: 30.000.000 – 50.000.000 đồng
Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại.
Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.

Trích dẫn quy định trong văn bản

Tạo ra hoặc cài đặt hoặc phát tán chương trình vi rút máy tính hoặc phần mềm gây hại vào thiết bị số của người khác mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự;

Căn cứ: Điểm a khoản 3 Điều 91 Nghị định 174/2026/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Tạo ra hoặc cài đặt hoặc phát tán chương trình vi rút máy tính hoặc phần mềm phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm a khoản 3 Điều 91 Nghị định 174/2026/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 30.000.000 – 50.000.000 đồng đối với tổ chức, và 15.000.000 – 25.000.000 đồng đối với cá nhân.
Tạo ra hoặc cài đặt hoặc phát tán chương trình vi rút máy tính hoặc phần mềm phải khắc phục hậu quả thế nào?
Ngoài mức phạt tiền, người vi phạm còn bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 174/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2026. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm a khoản 3 Điều 91 Nghị định 174/2026/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm vi phạm quy định về bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và hỗ trợ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin hoặc tất cả mức phạt với lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ