Mức phạt lỗi vi phạm về tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm với hoạt động xuất bản

Bảng đầy đủ 24 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm áp dụng với hoạt động xuất bản theo Nghị định 119/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm đã bị đình chỉ phát hành, thu hồi, tịchCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm nhập khẩu trái phép có số lượng từ 300Có biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm tại Việt Nam nhưng không được cơ quan30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm nhập khẩu trái phép có số lượng từ 10030.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm đã bị đình chỉ phát hành, thu hồi, tịch30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốc30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốc15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Đưa vào triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không kiểm tra, thẩm định nội dung xuất bản phẩm trước khi trưng bày, giới15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm đã bị đình chỉ phát hành, thu hồi, tịch15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm nhập khẩu trái phép có số lượng dưới 10015.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Hoạt động phát hành xuất bản phẩm nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốcCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không làm thủ tục đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm khi di chuyển5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về xuất bản khi thay đổi loại hình5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốcCó biện pháp khắc phục5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốc3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Bán xuất bản phẩm thuộc loại không kinh doanh đối với từng tên xuất bản phẩmCó biện pháp khắc phục3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hoạt động xuất bản

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ