| Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm đã bị đình chỉ phát hành, thu hồi, tịchCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm nhập khẩu trái phép có số lượng từ 300Có biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm tại Việt Nam nhưng không được cơ quan | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm nhập khẩu trái phép có số lượng từ 100 | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm đã bị đình chỉ phát hành, thu hồi, tịch | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốc | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốc | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đưa vào triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm tra, thẩm định nội dung xuất bản phẩm trước khi trưng bày, giới | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm đã bị đình chỉ phát hành, thu hồi, tịch | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ hoặc phát hành xuất bản phẩm nhập khẩu trái phép có số lượng dưới 100 | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động phát hành xuất bản phẩm nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốcCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không làm thủ tục đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm khi di chuyển | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về xuất bản khi thay đổi loại hình | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốcCó biện pháp khắc phục | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Phát hành xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ, tài liệu thể hiện nguồn gốc | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ thành phẩm hoặc bán thành phẩm xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Bán xuất bản phẩm thuộc loại không kinh doanh đối với từng tên xuất bản phẩmCó biện pháp khắc phục | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 29 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|