Mức phạt về báo chí và xuất bản — hoạt động xuất bản

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hoạt Động Xuất Bản" theo Nghị định 119/2020/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không báo cáo kết quả thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu với cơ quan5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 30 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Dâm ô, đồi trụy, kích động bạo lực, mê tín dị đoan hoặc không phù hợp với thuần40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Xuyên tạc sự thật lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 24 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia đối với từng tên140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 24 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm nhưng không có giấy phép30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 30 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Hoạt động văn phòng đại diện của nhà xuất bản nước ngoài hoặc tổ chức phát hành50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 6 Điều 22 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tiết lộ bí mật nhà nước đối với từng tên xuất bản phẩm mà chưa đến mức truy cứu40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 24 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Xuất khẩu xuất bản phẩm được xuất bản, in trái phép30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 30 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Phát hành trên phương tiện điện tử xuất bản phẩm đã có quyết định đình chỉ phát100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
In từ 1.000 đến dưới 2.000 bản thành phẩm hoặc bán thành phẩm nhưng không có140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 28 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
In gia công xuất bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài nhưng không có giấy50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 28 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về việc dừng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 31 Nghị định 119/2020/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ