Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về báo chí và xuất bản theo Nghị định 119/2020/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đăng, phát thông tin có nội dung gây ảnh hưởng đến độc lập, chủ quyền và toàn | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 8 Điều 8 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Đăng, phát thông tin có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước mà chưa đến mức | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm g khoản 8 Điều 8 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Thực hiện xuất bản điện tử nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Phát hành trên phương tiện điện tử xuất bản phẩm đã có quyết định đình chỉ phát | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| In từ 1.000 đến dưới 2.000 bản thành phẩm hoặc bán thành phẩm nhưng không có | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 28 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia đối với từng tên | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Đăng, phát, giới thiệu, quảng bá tác phẩm, tài liệu hoặc nội dung thông tin | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 8 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Hoạt động văn phòng đại diện của nhà xuất bản nước ngoài hoặc tổ chức phát hành | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 22 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Thực hiện hoạt động liên kết đối với chương trình phát thanh, truyền hình thời | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 19 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Cung cấp chương trình, kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Dâm ô, đồi trụy, kích động bạo lực, mê tín dị đoan hoặc không phù hợp với thuần | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Tiết lộ bí mật nhà nước đối với từng tên xuất bản phẩm mà chưa đến mức truy cứu | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 24 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| In gia công xuất bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài nhưng không có giấy | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 28 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| In từ 1.000 đến dưới 2.000 bản thành phẩm hoặc bán thành phẩm nhưng không có | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 28 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
| Đăng, phát thông tin có nội dung sai sự thật, xuyên tạc, xúc phạm danh dự, uy | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 8 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |