| Xuất bản tác phẩm, tài liệu và tái bản xuất bản phẩm nhưng không có văn bản | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện thẩm định nội dung tác phẩm, tài liệu theo quy định hoặc theo | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc sửa chữa, đình chỉ phát hành, thu hồi hoặc tiêu hủy xuất | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ hồ sơ biên tập bản thảo và tài liệu có liên quan của xuất bản | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi, làm sai lệch nội dung bản thảo đã được ký duyệt hoặc bản thảo tài | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức biên tập bản thảo, không ký duyệt bản thảo trước khi đưa in hoặc | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Xuất bản, tái bản xuất bản phẩm không có quyết định xuất bản, tái bản đối với | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Xuất bản xuất bản phẩm nhưng không có xác nhận đăng ký xuất bản hoặc không có | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoặc cho phép phát hành xuất bản phẩm nhưng không ban hành quyết định | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Giao kết hợp đồng in xuất bản phẩm với cơ sở in không có giấy phép hoạt động in | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không giao kết hợp đồng in xuất bản phẩm với cơ sở in đối với từng xuất bản phẩm | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Ký quyết định xuất bản không đúng thẩm quyền hoặc không được ủy quyền hợp pháp | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Xuất bản xuất bản phẩm không phù hợp với tóm tắt nội dung, chủ đề, đề tài trong | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không có chứng chỉ hành nghề biên tập nhưng đứng tên tổng biên tập, biên tập | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Điều chỉnh tăng giá bán lẻ ghi trên xuất bản phẩm nhưng không được sự đồng ý | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Xuất bản xuất bản phẩm không đúng với nội dung xác nhận đăng ký xuất bản về tên | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng nội dung giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh về | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Để lộ, lọt nội dung tác phẩm, tài liệu xuất bản trước khi phát hành làm ảnh | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không ban hành quyết định xuất bản đối với từng xuất bản phẩm | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không ghi đầy đủ thông tin trong quyết định xuất bản theo mẫu quy định | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Giao kết hợp đồng in giữa nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức được cấp giấy phép | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Ký duyệt bản thảo hoàn chỉnh để in, phát hành điện tử không đúng hoặc không đầy | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng văn bản chấp thuận của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả không có đầy | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Lưu trữ không đầy đủ hồ sơ biên tập bản thảo và tài liệu có liên quan của xuất | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|