Mức phạt lỗi vi phạm quy định về quy trình, thủ tục trong hoạt động xuất bản với hoạt động xuất bản

Bảng đầy đủ 24 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quy trình, thủ tục trong hoạt động xuất bản áp dụng với hoạt động xuất bản theo Nghị định 119/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Xuất bản tác phẩm, tài liệu và tái bản xuất bản phẩm nhưng không có văn bản15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không thực hiện thẩm định nội dung tác phẩm, tài liệu theo quy định hoặc theo15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không thực hiện việc sửa chữa, đình chỉ phát hành, thu hồi hoặc tiêu hủy xuất15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không lưu trữ hồ sơ biên tập bản thảo và tài liệu có liên quan của xuất bản15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Thay đổi, làm sai lệch nội dung bản thảo đã được ký duyệt hoặc bản thảo tài15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không tổ chức biên tập bản thảo, không ký duyệt bản thảo trước khi đưa in hoặc15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Xuất bản, tái bản xuất bản phẩm không có quyết định xuất bản, tái bản đối với15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Xuất bản xuất bản phẩm nhưng không có xác nhận đăng ký xuất bản hoặc không có15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Tổ chức hoặc cho phép phát hành xuất bản phẩm nhưng không ban hành quyết định10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Giao kết hợp đồng in xuất bản phẩm với cơ sở in không có giấy phép hoạt động in10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không giao kết hợp đồng in xuất bản phẩm với cơ sở in đối với từng xuất bản phẩm10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Ký quyết định xuất bản không đúng thẩm quyền hoặc không được ủy quyền hợp pháp10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Xuất bản xuất bản phẩm không phù hợp với tóm tắt nội dung, chủ đề, đề tài trong10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không có chứng chỉ hành nghề biên tập nhưng đứng tên tổng biên tập, biên tập10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Điều chỉnh tăng giá bán lẻ ghi trên xuất bản phẩm nhưng không được sự đồng ý10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Xuất bản xuất bản phẩm không đúng với nội dung xác nhận đăng ký xuất bản về tên5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Thực hiện không đúng nội dung giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh về5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Để lộ, lọt nội dung tác phẩm, tài liệu xuất bản trước khi phát hành làm ảnh5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không ban hành quyết định xuất bản đối với từng xuất bản phẩm5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Không ghi đầy đủ thông tin trong quyết định xuất bản theo mẫu quy định3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Giao kết hợp đồng in giữa nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức được cấp giấy phép3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Ký duyệt bản thảo hoàn chỉnh để in, phát hành điện tử không đúng hoặc không đầy3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Sử dụng văn bản chấp thuận của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả không có đầy3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP
Lưu trữ không đầy đủ hồ sơ biên tập bản thảo và tài liệu có liên quan của xuất3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định 119/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hoạt động xuất bản

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ