Mức phạt về an ninh, trật tự — ma tuý

Mức phạt các hành vi vi phạm về phòng, chống và kiểm soát ma tuý và về cai nghiện ma tuý.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp để vi phạm pháp luật về phòng, chống40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tổ chức cai nghiện ma túy khi chưa được đăng ký, chưa được cấp phép hoạt động100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngKhoản 6 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện cai nghiện ma túy vượt quá phạm vi chức năng, nhiệm vụ được cơ quan40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chống lại hoặc cản trở việc xét nghiệm chất ma túy trong cơ thể, xác định tình20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm quy định về giao nhận, vận chuyển chất ma túy, tiền chất, thuốc gây40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Môi giới, giúp sức hoặc hành vi khác giúp người khác sử dụng trái phép chất ma20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện cai nghiện ma túy vượt quá phạm vi hoạt động được ghi trong Giấy phép40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cung cấp địa điểm, phương tiện cho người khác tàng trữ trái phép chất ma túy100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngKhoản 7 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện không đúng, không đầy đủ quy trình cai nghiện ma túy, quy trình cung30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 3 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tàng trữ, vận chuyển trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma túy nhưng chưa đến mức4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Nghiên cứu, giám định, kiểm nghiệm, kiểm định, sản xuất, tàng trữ, vận chuyển80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Trả thù hoặc cản trở người thực thi nhiệm vụ phòng, chống ma túy, người tham80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ