Mức phạt lỗi sử dụng, tàng trữ trái phép chất ma tuý với ma tuý

Bảng đầy đủ 27 hành vi thuộc nhóm Sử dụng, tàng trữ trái phép chất ma tuý áp dụng với ma tuý theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

27 hành viCao nhất 150.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tổ chức cai nghiện ma túy khi chưa được đăng ký, chưa được cấp phép hoạt động100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngKhoản 6 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cung cấp địa điểm, phương tiện cho người khác tàng trữ trái phép chất ma túy100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngKhoản 7 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hướng dẫn sản xuất, hướng dẫn sử dụng trái phép chất ma túy80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Nghiên cứu, giám định, kiểm nghiệm, kiểm định, sản xuất, tàng trữ, vận chuyển80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện cai nghiện ma túy vượt quá phạm vi chức năng, nhiệm vụ được cơ quan40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện cai nghiện ma túy vượt quá phạm vi hoạt động được ghi trong Giấy phép40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm quy định về cấp phát, cho phép sử dụng chất ma túy, thuốc gây nghiện40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm quy định về quản lý, kiểm soát, lưu giữ chất ma túy, tiền chất, thuốc40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm quy định về phân phối, mua bán, trao đổi chất ma túy, tiền chất, thuốc40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm quy định về nghiên cứu, giám định, sản xuất, bảo quản chất ma túy, tiền40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh chất ma40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm b khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp để vi phạm pháp luật về phòng, chống40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm quy định về giao nhận, vận chuyển chất ma túy, tiền chất, thuốc gây40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện không đúng, không đầy đủ quy trình cai nghiện ma túy, quy trình cung30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 3 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Môi giới, giúp sức hoặc hành vi khác giúp người khác sử dụng trái phép chất ma20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không chấp hành quyết định đình chỉ hoạt động cai nghiện ma túy có thời hạn20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không chấp hành quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không ban hành quy trình cai nghiện ma túy, quy trình cung cấp dịch vụ cai10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không ký hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thông báo công khai, minh bạch về loại dịch vụ, quy trình thực hiện dịch10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Trồng cây có chứa chất ma túy hoặc hướng dẫn trồng cây có chứa chất ma túy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 3 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy nhưng chưa4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tàng trữ, vận chuyển trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma túy nhưng chưa đến mức4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng trái phép chất ma túy nhưng không bị truy cứu trách nhiệm hình sựPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm a khoản 1 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Kỳ thị người sử dụng trái phép chất ma túy, người cai nghiện ma túy, người sauPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của ma tuý

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ