Không nộp thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc giấy chứng nhận căn cước cho

Áp dụng với cư trú, căn cước · nhóm Thẻ căn cước, chứng minh nhân dân

Mức phạt

HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Cảnh cáo
Theo Điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cá nhân: Phạt cảnh cáo Tổ chức: Phạt cảnh cáo
Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc nộp lại thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước, giấy xác nhận số định danh cá nhân đã hủy với số định danh cá nhân đã xác lập lại đối với hành vi vi phạm quy.

Trích dẫn quy định trong văn bản

Không nộp thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc giấy chứng nhận căn cước cho cơ quan thi hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ quan thi hành án phạt tù, cơ quan thi hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc theo quy định của pháp luật; không nộp thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước cho cơ quan quản lý căn cước trong trường hợp cấp đổi thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hoặc hủy, xác lập lại số định danh cá nhân.

Căn cứ: Điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định 282/2025/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Không nộp thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc giấy chứng nhận căn cước cho phạt bao nhiêu tiền?
Hành vi này bị phạt cảnh cáo, không phạt tiền, theo Điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định 282/2025/NĐ-CP.
Không nộp thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc giấy chứng nhận căn cước cho phải khắc phục hậu quả thế nào?
Ngoài mức phạt tiền, người vi phạm còn bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc nộp lại thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước, giấy xác nhận số định danh cá nhân đã hủy với số định danh cá nhân đã xác lập lại đối với hành vi vi phạm quy.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 282/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/10/2025. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định 282/2025/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm thẻ căn cước, chứng minh nhân dân hoặc tất cả mức phạt với cư trú, căn cước.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ