Mức phạt về an ninh, trật tự — cư trú, căn cước

Mức phạt về đăng ký thường trú, tạm trú, khai báo lưu trú; cấp và sử dụng thẻ căn cước; cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; tài khoản định danh điện tử VNeID và lý lịch tư pháp.

84 hành vi6 nhómCao nhất 80.000.000 đồngĐiều 10, 11, 27, 28, 29

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Tạo lập ứng dụng định danh quốc gia giả60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Ủy thác cho tổ chức khác thực hiện một số hoạt động bao gồm: tư vấn, giới40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tư vấn, giới thiệu, giải đáp về dịch vụ xác thực điện tử khi chưa được ủy thác60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 8 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng giấy tờ của người khác để yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp trái pháp14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Giả mạo hồ sơ để đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Quá 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện mất Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Làm giả thông tin về cư trú, sử dụng thông tin về cư trú giả trên ứng dụng định16.000.000 – 24.000.000 đồng8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 10 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cầm cố, nhận cầm cố, thế chấp, nhận thế chấp tài khoản định danh điện tử của tổ16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Làm sai lệch dữ liệu và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 27 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cơ sở kinh doanh lưu trú, nhà ở tập thể, cơ sở chữa bệnh, cơ sở lưu trú du8.000.000 – 16.000.000 đồng4.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 10 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về cấp tài khoản định danh điện tử8.000.000 – 16.000.000 đồng4.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tẩy xoá, sửa chữa làm sai lệch nội dung phiếu lý lịch tư pháp dưới mọi hình thức10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngKhoản 2 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ