Đấu thầu, mua sắm công tại Thành phố Huế
Tổng hợp 220 gói thầu có địa điểm thực hiện tại Thành phố Huế theo dữ liệu công khai của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (05/12/2025 – 22/10/2026) , do 50 bên mời thầu đăng tải.
220gói thầu
3,52 nghìn tỷtổng giá gói thầu
50bên mời thầu
1,13 nghìn tỷgói lớn nhất
Gói thầu theo xã, phường
37 xã, phường thuộc Thành phố Huế có gói thầu trong dữ liệu. 1 đơn vị có trang riêng; số còn lại chưa đối chiếu được với danh mục đơn vị hành chính nên chỉ hiển thị tên.
| Xã, phường | Số gói | Tổng giá gói thầu |
|---|---|---|
| Phường Thuận Hóa | 33 | 1,80 nghìn tỷ |
| Phường Vỹ Dạ | 14 | 190,50 tỷ |
| Phường Hương An | 12 | 13,72 tỷ |
| Phường Kim Long | 10 | 22,38 tỷ |
| Phường Phú Bài | 10 | 150,44 tỷ |
| Xã A Lưới 5 | 7 | 4,87 tỷ |
| Phường Thanh Thủy | 6 | 81,18 tỷ |
| Phường Thuận An | 5 | 62,73 tỷ |
| Phường Phong Phú | 5 | 8,76 tỷ |
| Phường An Cựu | 5 | 23,91 tỷ |
| Xã A Lưới 2 | 5 | 7,79 tỷ |
| Xã Phú Vang | 5 | 3,72 tỷ |
| Xã Quảng Điền | 4 | 37,79 tỷ |
| Phường Phú Xuân | 4 | 107,16 tỷ |
| Phường Phong Dinh | 4 | 10,45 tỷ |
| Phường Phong Điền | 3 | 1,96 tỷ |
| Xã Chân Mây – Lăng Cô | 3 | 63,97 tỷ |
| Xã Khe Tre | 3 | 97,43 tỷ |
| Xã Đan Điền | 2 | 4,86 tỷ |
| Phường Phong Thái | 2 | 10,29 tỷ |
| Phường Phong Quảng | 2 | 7,24 tỷ |
| Phường Dương Nỗ | 2 | 51,73 tỷ |
| Xã Phú Lộc | 2 | 95,04 tỷ |
| Xã Phú Vinh | 2 | 1,45 tỷ |
| Phường Hương Thủy | 2 | 14,19 tỷ |
| Xã Vinh Lộc | 2 | 1,94 tỷ |
| Xã A Lưới 1 | 2 | 4,79 tỷ |
| Xã Bình Điền | 2 | 1,66 tỷ |
| Xã A Lưới 4 | 2 | 32,06 tỷ |
| Xã Lộc An | 1 | 6,02 tỷ |
| Xã Nam Đông | 1 | 3,47 tỷ |
| Huyện Phú Vang | 1 | 599,4 triệu |
| Xã Phú Hồ | 1 | 486,6 triệu |
| Xã A Lưới 3 | 1 | 255,5 triệu |
| Phường Kim Trà | 1 | 734,1 triệu |
| Xã Hưng Lộc | 1 | 557,2 triệu |
| Phường Mỹ Thượng | 1 | 36,80 tỷ |
Danh sách gói thầu tại Thành phố Huế
Bảng cuộn ngang được để xem đủ các cột.
| Gói thầu | Lĩnh vực | Hình thức LCNT | Qua mạng | Bên mời thầu | Địa điểm | Giá gói thầu | Đóng thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gói thầu số 3: Thi công xây dựng đoạn Km314+190 - Km319+700, Km339+650 - Km346+400IB2500552753 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Khu Quản lý đường bộ II | Thành phố Huế | 49,11 tỷ | 22/01/2026 |
| Gói thầu số 5: Tư vấn giám sát thi công xây dựngIB2500564143 | Dịch vụ tư vấn | Đấu thầu rộng rãi | Có | Khu Quản lý đường bộ II | Thành phố Huế | 1,72 tỷ | 22/01/2026 |
| Gói thầu số 5: Tư vấn giám sát thi công xây dựngIB2500564133 | Dịch vụ tư vấn | Đấu thầu rộng rãi | Có | Khu Quản lý đường bộ II | Thành phố Huế | 1,70 tỷ | 22/01/2026 |
| Gói thầu số 3: Thi công xây dựngIB2500552829 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Khu Quản lý đường bộ II | Thành phố Huế | 24,79 tỷ | 12/01/2026 |
| RRQM.07/2026/HH: Cung cấp thiết bị, phần mềm công nghệ thông tin các loại năm 2026IB2500581405 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HUẾ | Thành phố Huế | 9,64 tỷ | 27/12/2025 |
| Toàn bộ phần chi phí xây dựngIB2500617305 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC 2 | Phường Phong Thái, Thành phố Huế | 7,71 tỷ | 31/12/2025 |
| Gói thầu số 02: Chi phí thiết bịIB2500609539 | Hàng hóa | Chào hàng cạnh tranh | Có | VĂN PHÒNG HĐND và UBND PHƯỜNG PHONG ĐIỀN | Phường Phong Điền, Thành phố Huế | 630,0 triệu | 31/12/2025 |
| Gói thầu số 02: Chi phí mua sắm thiết bị, hàng hoáIB2500612336 | Hàng hóa | Chào hàng cạnh tranh | Có | TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG PHƯỜNG PHONG QUẢNG | Phường Phong Quảng, Thành phố Huế | 2,31 tỷ | 30/12/2025 |
| Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình, đảm bảo ATGTIB2500569830 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC 2 | Xã Quảng Điền, Thành phố Huế | 35,04 tỷ | 30/12/2025 |
| Gói thầu số 15: Xây lắp hệ thống cấp điện và cống hộpIB2500581795 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HUẾ | Phường Hương Thủy, Thành phố Huế | 12,85 tỷ | 25/12/2025 |
| Gói thầu số 02: Chi phí mua sắm thiết bị, hàng hóaIB2500608247 | Hàng hóa | Chào hàng cạnh tranh | Có | Phòng Văn hóa – Xã hội xã Phú Vinh | Xã Phú Vinh, Thành phố Huế | 635,2 triệu | 27/12/2025 |
| Gói thiết bị số 2IB2500586513 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HUẾ | Phường Thanh Thủy, Thành phố Huế | 3,16 tỷ | 09/01/2026 |
| Cung cấp xe nâng điện, xe kích điệnIB2500423660 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HUẾ | Phường Thanh Thủy, Thành phố Huế | 2,77 tỷ | 09/01/2026 |
| Cung cấp, lắp đặt nồi hơi điệnIB2500599333 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HUẾ | Phường Thanh Thủy, Thành phố Huế | 2,16 tỷ | 08/01/2026 |
| Thuê vận chuyển và xử lý chất thải y tế năm 2026IB2500608907 | Dịch vụ phi tư vấn | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | — | Xã Phú Vang, Thành phố Huế | 246,6 triệu | 25/12/2025 |
| Mua sắm vật tư phân bón hỗ trợ vụ Đông Xuân 2025-2026: - Phân NPK (18:4:22). - Phân hữu cơ vi sinh - Phân lân hạ phèn - Phân hữ cơ khoángIB2500607957 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Thành phố Huế | 688,4 triệu | 27/12/2025 |
| Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp của dự án và đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngIB2500598974 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế | Thành phố Huế | 29,52 tỷ | 05/01/2026 |
| Gói thầu số 53/2025/TB-ALCJ: Mua sắm phụ kiện lắp đặt cho các hệ thống ĐMT áp mái của 2 Nhà máyIB2500605309 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | — | Xã A Lưới 5, Thành phố Huế | 148,7 triệu | 25/12/2025 |
| Mua vải lụa chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi thọ 90 tuổi năm 2025IB2500605028 | Hàng hóa | Chào hàng cạnh tranh | Có | Sở Y tế thành phố Huế | Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế | 1,11 tỷ | 26/12/2025 |
| Gói số 7: danh mục vtyt tiêu haoIB2500603287 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | Trung Tâm Y Tế Phú Xuân | Phường Kim Long, Thành phố Huế | 728,4 triệu | 31/12/2025 |
Bên mời thầu tại Thành phố Huế
| Bên mời thầu | Số gói | Tổng giá gói thầu |
|---|---|---|
| Trung Tâm Y Tế Phú Xuân | 7 | 5,99 tỷ |
| CÔNG TY ĐIỆN LỰC HUẾ | 6 | 29,43 tỷ |
| BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC 2 | 4 | 48,92 tỷ |
| CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HUẾ | 4 | 13,83 tỷ |
| Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế | 3 | 6,69 tỷ |
| Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế | 2 | 557,37 tỷ |
| Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế | 2 | 58,39 tỷ |
| Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công xã A Lưới 1 | 2 | 4,79 tỷ |
| Trại giam Bình Điền | 2 | 1,66 tỷ |
| Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Huế | 2 | 1,20 tỷ |
| TRUNG TÂM THỂ THAO THÀNH PHỐ HUẾ | 2 | 408,6 triệu |
Dữ liệu khác về Thành phố Huế
Câu hỏi thường gặp về đấu thầu tại Thành phố Huế
Có bao nhiêu gói thầu tại Thành phố Huế?
Theo dữ liệu công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Thành phố Huế có 220 gói thầu với tổng giá gói thầu 3,52 nghìn tỷ đồng, do 50 bên mời thầu đăng tải trong khoảng 05/12/2025 – 22/10/2026.
Gói thầu ở Thành phố Huế được xác định địa điểm theo cấp nào?
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia ghi địa điểm thực hiện theo tỉnh và theo xã, phường sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cấp huyện không còn là một cấp hành chính). Một số gói chỉ ghi tới cấp tỉnh nên không xuất hiện trong bảng xã, phường bên dưới.
Đấu thầu tại tỉnh, thành phố khác
Thành phố Hà Nội4,512Thành phố Hồ Chí Minh4,057Tỉnh Quảng Ninh1,141Thành phố Hải Phòng919Thành phố Đà Nẵng878Tỉnh Ninh Bình812Tỉnh Hưng Yên798Tỉnh Phú Thọ769Thành phố Đồng Nai729Tỉnh Thanh Hóa708Tỉnh Bắc Ninh634Tỉnh Lâm Đồng630Tỉnh Nghệ An608Tỉnh Tây Ninh530Tỉnh Thái Nguyên506Tỉnh Gia Lai483Tỉnh Đắk Lắk480Tỉnh Lào Cai473Thành phố Cần Thơ452Tỉnh Khánh Hòa397Tỉnh Vĩnh Long388Tỉnh Quảng Ngãi377Tỉnh Đồng Tháp375Tỉnh An Giang363Tỉnh Hà Tĩnh346Tỉnh Quảng Trị336Tỉnh Tuyên Quang293Tỉnh Sơn La257Tỉnh Cà Mau250Tỉnh Lạng Sơn244Tỉnh Cao Bằng149Tỉnh Điện Biên140Tỉnh Lai Châu135
Căn cứ pháp lý
- Luật Đấu thầu 2023
- Nghị định 24/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Nghị định 23/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
