Đấu thầu, mua sắm công tại Thành phố Hà Nội
Tổng hợp 4,512 gói thầu có địa điểm thực hiện tại Thành phố Hà Nội theo dữ liệu công khai của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (05/12/2025 – 22/10/2026) , do 568 bên mời thầu đăng tải.
4,512gói thầu
78,25 nghìn tỷtổng giá gói thầu
568bên mời thầu
1,50 nghìn tỷgói lớn nhất
Gói thầu theo xã, phường
126 xã, phường thuộc Thành phố Hà Nội có gói thầu trong dữ liệu. 99 đơn vị có trang riêng; số còn lại chưa đối chiếu được với danh mục đơn vị hành chính nên chỉ hiển thị tên.
| Xã, phường | Số gói | Tổng giá gói thầu |
|---|---|---|
| Phường Ba Đình | 178 | 3,30 nghìn tỷ |
| Phường Nghĩa Đô | 159 | 1,04 nghìn tỷ |
| Phường Cửa Nam | 144 | 2,03 nghìn tỷ |
| Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 134 | 1,98 nghìn tỷ |
| Phường Dịch Vọng Hậu | 113 | 1,49 nghìn tỷ |
| Phường Hoàn Kiếm | 95 | 6,37 nghìn tỷ |
| Phường Láng Thượng | 90 | 2,07 nghìn tỷ |
| Phường Hai Bà Trưng | 82 | 1,62 nghìn tỷ |
| Phường Từ Liêm | 78 | 1,80 nghìn tỷ |
| Phường Phương Liệt | 75 | 623,87 tỷ |
| Phường Hà Đông | 74 | 2,70 nghìn tỷ |
| Phường Giảng Võ | 69 | 1,03 nghìn tỷ |
| Xã Nội Bài | 62 | 379,09 tỷ |
| Xã Hòa Lạc | 59 | 893,96 tỷ |
| Phường Yên Hòa | 59 | 408,76 tỷ |
| Xã Thanh Liệt | 56 | 459,12 tỷ |
| Phường Bách Khoa | 51 | 242,98 tỷ |
| Phường Gia Thụy | 47 | 1,63 nghìn tỷ |
| Phường Đại Mỗ | 41 | 1,11 nghìn tỷ |
| Phường Hoàng Liệt | 39 | 241,17 tỷ |
| Xã Quang Minh | 36 | 922,53 tỷ |
| Phường Thanh Xuân | 35 | 291,41 tỷ |
| Xã Đông Anh | 34 | 473,66 tỷ |
| Phường Dương Nội | 33 | 166,66 tỷ |
| Xã Thường Tín | 32 | 233,26 tỷ |
| Xã Thiên Lộc | 32 | 347,55 tỷ |
| Phường Đông Ngạc | 31 | 1,76 nghìn tỷ |
| Phường Sơn Tây | 31 | 250,16 tỷ |
| Xã Sơn Đồng | 31 | 135,17 tỷ |
| Phường Việt Hưng | 30 | 173,86 tỷ |
| Phường Phú Diễn | 29 | 528,26 tỷ |
| Phường Phúc Lợi | 29 | 525,70 tỷ |
| Thị trấn Xuân Mai | 28 | 215,45 tỷ |
| Xã Chương Dương | 28 | 422,40 tỷ |
| Phường Ô Chợ Dừa | 27 | 291,57 tỷ |
| Xã Liên Hà | 26 | 379,03 tỷ |
| Xã Phúc Sơn | 25 | 377,06 tỷ |
| Phường Tây Tựu | 25 | 170,16 tỷ |
| Xã Ngọc Hồi | 25 | 267,72 tỷ |
| Xã Gia Lâm | 24 | 2,00 nghìn tỷ |
| Xã Phú Xuyên | 24 | 255,80 tỷ |
| Phường Hàng Bột | 23 | 614,51 tỷ |
| Xã Sóc Sơn | 23 | 339,22 tỷ |
| Phường Vĩnh Tuy | 23 | 2,20 nghìn tỷ |
| Xã Phúc Thịnh | 22 | 1,35 nghìn tỷ |
| Xã An Khánh | 22 | 258,13 tỷ |
| Phường Hoàng Mai | 22 | 690,11 tỷ |
| Phường Ngọc Hà | 21 | 304,11 tỷ |
| Xã Phù Đổng | 21 | 831,86 tỷ |
| Xã Thanh Oai | 21 | 383,43 tỷ |
| Xã Đại Xuyên | 20 | 252,77 tỷ |
| Phường Tây Hồ | 20 | 586,28 tỷ |
| Xã Hoài Đức | 20 | 106,47 tỷ |
| Xã Ô Diên | 20 | 404,67 tỷ |
| Xã Mê Linh | 19 | 347,06 tỷ |
| Phường Đống Đa | 18 | 438,55 tỷ |
| Xã Quảng Oai | 16 | 142,33 tỷ |
| Xã Thanh Trì | 16 | 224,60 tỷ |
| Phường Tân Mai | 16 | 185,46 tỷ |
| Phường Định Công | 16 | 133,30 tỷ |
| Xã Vân Đình | 16 | 81,83 tỷ |
| Xã Trần Phú | 15 | 254,24 tỷ |
| Xã Phượng Dực | 15 | 247,49 tỷ |
| Xã Đan Phượng | 15 | 76,23 tỷ |
| Xã Hát Môn | 14 | 485,56 tỷ |
| Xã Phúc Thọ | 13 | 383,92 tỷ |
| Xã Bát Tràng | 13 | 415,66 tỷ |
| Xã Hạ Bằng | 13 | 242,74 tỷ |
| Xã Đại Thanh | 13 | 430,39 tỷ |
| Phường Thạch Bàn | 13 | 479,81 tỷ |
| Phường Khương Đình | 13 | 91,76 tỷ |
| Xã Trung Giã | 12 | 259,22 tỷ |
| Xã Bất Bạt | 12 | 91,94 tỷ |
| Xã Quang Trung | 11 | 120,10 tỷ |
| Phường Xuân Đỉnh | 11 | 141,27 tỷ |
| Xã Thượng Phúc | 11 | 197,45 tỷ |
| Phường Xuân Phương | 11 | 183,86 tỷ |
| Xã Tiến Thắng | 11 | 268,45 tỷ |
| Xã Vật Lại | 11 | 29,73 tỷ |
| Xã Quốc Oai | 10 | 52,94 tỷ |
| Xã Chuyên Mỹ | 10 | 239,32 tỷ |
| Xã Thạch Thất | 10 | 360,22 tỷ |
| Xã Nam Phù | 10 | 95,97 tỷ |
| Xã Hồng Vân | 9 | 109,26 tỷ |
| Xã Mỹ Đức | 9 | 36,83 tỷ |
| Xã Liệp Nghĩa | 9 | 146,11 tỷ |
| Phường Phú Thượng | 9 | 257,96 tỷ |
| Xã Hồng Sơn | 9 | 157,13 tỷ |
| Xã Suối Hai | 9 | 37,29 tỷ |
| Phường Chương Mỹ | 8 | 18,62 tỷ |
| Xã Ứng Hòa | 8 | 124,21 tỷ |
| Xã Kim Anh | 8 | 115,78 tỷ |
| Xã Yên Bài | 8 | 153,02 tỷ |
| Phường Tùng Thiện | 8 | 113,82 tỷ |
| Xã Phú Cát | 8 | 226,36 tỷ |
| Phường Thượng Cát | 8 | 57,64 tỷ |
| Xã Yên Lãng | 7 | 229,67 tỷ |
| Xã Đoài Phương | 7 | 192,69 tỷ |
| Phường Tây Mỗ | 7 | 117,40 tỷ |
| Xã Cổ Đô | 7 | 93,04 tỷ |
| Xã Vĩnh Thanh | 7 | 73,52 tỷ |
| Xã Hưng Đạo | 7 | 368,00 tỷ |
| Xã Xuân Giang | 7 | 51,85 tỷ |
| Xã Ứng Thiên | 6 | 94,34 tỷ |
| Xã Thọ Xuân | 6 | 12,05 tỷ |
| Xã Hòa Xá | 6 | 89,20 tỷ |
| Phường Vĩnh Hưng | 6 | 107,20 tỷ |
| Xã Minh Khai | 5 | 52,69 tỷ |
| Xã Thuận An | 5 | 278,69 tỷ |
| Xã Hương Sơn | 5 | 43,71 tỷ |
| Phường Phú Lương | 4 | 35,59 tỷ |
| Xã Minh Châu | 4 | 3,51 tỷ |
| Xã Ba Vì | 4 | 20,52 tỷ |
| Xã Phú Nghĩa | 4 | 19,58 tỷ |
| Xã Bình Minh | 4 | 298,98 tỷ |
| Xã Quảng Bị | 4 | 62,93 tỷ |
| Phường Kiến Hưng | 4 | 38,17 tỷ |
| Xã Dân Hòa | 3 | 17,31 tỷ |
| Phường Tương Mai | 3 | 47,25 tỷ |
| Xã Hòa Phú | 3 | 20,23 tỷ |
| Xã Phúc Lộc | 2 | 63,17 tỷ |
| Phường Lĩnh Nam | 2 | 11,36 tỷ |
| Xã Tiến Xuân | 2 | 39,67 tỷ |
| Phường Hồng Hà | 2 | 7,28 tỷ |
| Xã Tam Hưng | 1 | 16,15 tỷ |
| Phường Yên Nghĩa | 1 | 12,09 tỷ |
Danh sách gói thầu tại Thành phố Hà Nội
Bảng cuộn ngang được để xem đủ các cột.
| Gói thầu | Lĩnh vực | Hình thức LCNT | Qua mạng | Địa điểm | Giá gói thầu | Đóng thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CGTT 08 Mua sắm vật tư cố định chấn thươngIB2600580341 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | 737,3 triệu | 23/10/2026 |
| CGTT 07 Mua sắm hộp mực máy inIB2600580327 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | 810,0 triệu | 23/10/2026 |
| Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị HSM cho hệ thống Thẻ năm 2026IB2600580291 | Dịch vụ phi tư vấn | Chào hàng cạnh tranh | Có | Thành phố Hà Nội | 1,17 tỷ | 27/10/2026 |
| CGTT 06 Mua sắm chỉ bện không tiêuIB2600580312 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | 1,50 tỷ | 23/10/2026 |
| CGTT 05 Mua sắm dung dịch rửa kiềm cho xét nghiệm tự độngIB2600580303 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | 150,9 triệu | 23/10/2026 |
| CGTT 04 Mua sắm chỉ vi phẫu 10/0IB2600580289 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | 600,0 triệu | 23/10/2026 |
| Mua sắm máy tính, bản quyền Window phục vụ triển khai phần mềm QLVB và ĐHIB2600579291 | Hàng hóa | Chào hàng cạnh tranh | Có | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | 1,89 tỷ | 27/10/2026 |
| CGTT 02 Mua sắm Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lầnIB2600580276 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | 1,71 tỷ | 23/10/2026 |
| Mua vật tư xây dựngIB2600580272 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | 137,9 triệu | 23/10/2026 |
| Mua vật tư phục vụ trồng cỏIB2600580267 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | 40,9 triệu | 23/10/2026 |
| Mua vật tư điện, kim khí tổng hợpIB2600580263 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | 64,2 triệu | 23/10/2026 |
| CGTT 01 Mua sắm vật tư phục vụ tán sỏiIB2600580243 | Hàng hóa | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn | Có | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | 1,95 tỷ | 23/10/2026 |
| Thiết kế, in và cung cấp Lịch năm 2027IB2600578282 | Dịch vụ phi tư vấn | Chào hàng cạnh tranh | Có | Thành phố Hà Nội | 3,27 tỷ | 27/10/2026 |
| Gói thầu số 15.SCTN1.26: Cung cấp đồng phục văn phòng EVNNPT cho lực lượng lao động trục tiếp, phụ trợ năm 2026IB2600572949 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Tân Mai, Thành phố Hà Nội | 166,1 triệu | 26/10/2026 |
| Gói thầu số 3: Cung cấp hộp đồng hồ DN15 phục vụ thay thế đồng hồ định kỳIB2600577973 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | Thành phố Hà Nội | 11,77 tỷ | 03/11/2026 |
| Tổ chức các hoạt động trong Chương trình “Ngày văn hóa Việt Nam tại Hà Nội” năm 2026IB2600579569 | Dịch vụ phi tư vấn | Đấu thầu rộng rãi | Có | Thành phố Hà Nội | 16,49 tỷ | 03/11/2026 |
| Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung dầu, mỡ bôi trơn các loại năm 2026IB2600569558 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Gia Thụy, Thành phố Hà Nội | 8,88 tỷ | 26/10/2026 |
| Mua sắm gia hạn bản quyền phần mềm ảo hóa và phần mềm sao lưu dữ liệu.IB2600578250 | Hàng hóa | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 6,00 tỷ | 26/10/2026 |
| Thuê dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hệ thống Private CloudIB2600580124 | Dịch vụ phi tư vấn | Đấu thầu rộng rãi | Có | Thành phố Hà Nội | 2,33 tỷ | 23/10/2026 |
| Trang bị thiết bị router cung cấp dịch vụ khách hàngIB2600558728 | Hàng hóa | Chào hàng cạnh tranh | Có | Thành phố Hà Nội | 258,0 triệu | 30/10/2026 |
Bên mời thầu tại Thành phố Hà Nội
| Bên mời thầu | Số gói | Tổng giá gói thầu |
|---|---|---|
| CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA | 94 | 350,40 tỷ |
| TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI | 29 | 406,90 tỷ |
| Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | 26 | 4,73 nghìn tỷ |
| CÔNG TY ĐIỆN LỰC THƯỜNG TÍN | 23 | 114,20 tỷ |
| Cục Việc làm | 22 | 18,88 tỷ |
| Ban Quản lý dự án Đầu tư - Hạ tầng xã Quang Minh | 20 | 355,93 tỷ |
| NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM | 20 | 141,82 tỷ |
| NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM | 19 | 507,68 tỷ |
| TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI | 19 | 472,09 tỷ |
| Bệnh viện 19-8, Bộ Công an | 18 | 575,10 tỷ |
| Bệnh viện Bạch Mai | 18 | 495,14 tỷ |
| Bệnh viện Da liễu Trung ương | 15 | 160,90 tỷ |
| Cục Quản trị - Tài vụ, Văn phòng Chính phủ | 15 | 73,51 tỷ |
| Ban Quản lý Dự án đầu tư - hạ tầng xã Hát Môn | 14 | 485,56 tỷ |
| Binh chủng Hóa Học | 14 | 130,22 tỷ |
Dữ liệu khác về Thành phố Hà Nội
Câu hỏi thường gặp về đấu thầu tại Thành phố Hà Nội
Có bao nhiêu gói thầu tại Thành phố Hà Nội?
Theo dữ liệu công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Thành phố Hà Nội có 4,512 gói thầu với tổng giá gói thầu 78,25 nghìn tỷ đồng, do 568 bên mời thầu đăng tải trong khoảng 05/12/2025 – 22/10/2026.
Gói thầu ở Thành phố Hà Nội được xác định địa điểm theo cấp nào?
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia ghi địa điểm thực hiện theo tỉnh và theo xã, phường sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cấp huyện không còn là một cấp hành chính). Một số gói chỉ ghi tới cấp tỉnh nên không xuất hiện trong bảng xã, phường bên dưới.
Đấu thầu tại tỉnh, thành phố khác
Thành phố Hồ Chí Minh4,057Tỉnh Quảng Ninh1,141Thành phố Hải Phòng919Thành phố Đà Nẵng878Tỉnh Ninh Bình812Tỉnh Hưng Yên798Tỉnh Phú Thọ769Thành phố Đồng Nai729Tỉnh Thanh Hóa708Tỉnh Bắc Ninh634Tỉnh Lâm Đồng630Tỉnh Nghệ An608Tỉnh Tây Ninh530Tỉnh Thái Nguyên506Tỉnh Gia Lai483Tỉnh Đắk Lắk480Tỉnh Lào Cai473Thành phố Cần Thơ452Tỉnh Khánh Hòa397Tỉnh Vĩnh Long388Tỉnh Quảng Ngãi377Tỉnh Đồng Tháp375Tỉnh An Giang363Tỉnh Hà Tĩnh346Tỉnh Quảng Trị336Tỉnh Tuyên Quang293Tỉnh Sơn La257Tỉnh Cà Mau250Tỉnh Lạng Sơn244Thành phố Huế220Tỉnh Cao Bằng149Tỉnh Điện Biên140Tỉnh Lai Châu135
Căn cứ pháp lý
- Luật Đấu thầu 2023
- Nghị định 24/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Nghị định 23/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
