Đấu thầu, mua sắm công tại Thành phố Hà Nội
Tổng hợp 4,854 gói thầu có địa điểm thực hiện tại Thành phố Hà Nội theo dữ liệu công khai của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (05/12/2025 – 29/10/2026) , do 568 bên mời thầu đăng tải.
4,854gói thầu
87,20 nghìn tỷtổng giá gói thầu
568bên mời thầu
1,50 nghìn tỷgói lớn nhất
Gói thầu theo xã, phường
126 xã, phường thuộc Thành phố Hà Nội có gói thầu trong dữ liệu. 99 đơn vị có trang riêng; số còn lại chưa đối chiếu được với danh mục đơn vị hành chính nên chỉ hiển thị tên.
| Xã, phường | Số gói | Tổng giá gói thầu |
|---|---|---|
| Phường Ba Đình | 198 | 3,73 nghìn tỷ |
| Phường Nghĩa Đô | 166 | 1,12 nghìn tỷ |
| Phường Cửa Nam | 152 | 2,08 nghìn tỷ |
| Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 136 | 1,98 nghìn tỷ |
| Phường Dịch Vọng Hậu | 126 | 2,12 nghìn tỷ |
| Phường Hoàn Kiếm | 104 | 6,82 nghìn tỷ |
| Phường Láng Thượng | 99 | 2,34 nghìn tỷ |
| Phường Hai Bà Trưng | 91 | 4,53 nghìn tỷ |
| Phường Hà Đông | 82 | 3,03 nghìn tỷ |
| Phường Phương Liệt | 81 | 655,33 tỷ |
| Phường Từ Liêm | 81 | 1,82 nghìn tỷ |
| Phường Giảng Võ | 72 | 1,04 nghìn tỷ |
| Xã Nội Bài | 70 | 402,45 tỷ |
| Xã Hòa Lạc | 62 | 914,26 tỷ |
| Phường Yên Hòa | 62 | 453,03 tỷ |
| Xã Thanh Liệt | 57 | 460,75 tỷ |
| Phường Gia Thụy | 53 | 1,64 nghìn tỷ |
| Phường Bách Khoa | 52 | 243,26 tỷ |
| Phường Hoàng Liệt | 44 | 386,74 tỷ |
| Phường Đại Mỗ | 43 | 1,31 nghìn tỷ |
| Phường Phú Diễn | 41 | 626,33 tỷ |
| Phường Sơn Tây | 38 | 520,27 tỷ |
| Xã Quang Minh | 37 | 925,36 tỷ |
| Phường Thanh Xuân | 36 | 291,88 tỷ |
| Xã Đông Anh | 35 | 477,01 tỷ |
| Phường Việt Hưng | 35 | 179,27 tỷ |
| Phường Dương Nội | 34 | 168,54 tỷ |
| Phường Phúc Lợi | 34 | 552,63 tỷ |
| Xã Sơn Đồng | 33 | 146,56 tỷ |
| Phường Đông Ngạc | 32 | 1,76 nghìn tỷ |
| Xã Thường Tín | 32 | 233,26 tỷ |
| Xã Thiên Lộc | 32 | 347,55 tỷ |
| Phường Ô Chợ Dừa | 29 | 296,74 tỷ |
| Xã Gia Lâm | 29 | 2,01 nghìn tỷ |
| Xã Liên Hà | 29 | 415,59 tỷ |
| Xã Chương Dương | 29 | 448,78 tỷ |
| Xã Phúc Sơn | 28 | 1,03 nghìn tỷ |
| Phường Tây Tựu | 28 | 175,27 tỷ |
| Thị trấn Xuân Mai | 28 | 215,45 tỷ |
| Xã Ngọc Hồi | 27 | 601,71 tỷ |
| Xã Phú Xuyên | 26 | 265,88 tỷ |
| Phường Hàng Bột | 25 | 628,30 tỷ |
| Xã Sóc Sơn | 24 | 367,25 tỷ |
| Phường Ngọc Hà | 23 | 313,66 tỷ |
| Xã Hoài Đức | 23 | 109,27 tỷ |
| Phường Vĩnh Tuy | 23 | 2,20 nghìn tỷ |
| Phường Hoàng Mai | 23 | 693,05 tỷ |
| Xã Phúc Thịnh | 22 | 1,35 nghìn tỷ |
| Xã Đại Xuyên | 22 | 314,90 tỷ |
| Xã Phù Đổng | 22 | 852,75 tỷ |
| Xã An Khánh | 22 | 258,13 tỷ |
| Xã Thanh Trì | 21 | 251,21 tỷ |
| Phường Tây Hồ | 21 | 586,29 tỷ |
| Xã Thanh Oai | 21 | 383,43 tỷ |
| Xã Ô Diên | 21 | 411,46 tỷ |
| Xã Mê Linh | 20 | 351,52 tỷ |
| Phường Định Công | 19 | 136,48 tỷ |
| Phường Đống Đa | 18 | 438,55 tỷ |
| Phường Tân Mai | 18 | 276,25 tỷ |
| Xã Quảng Oai | 17 | 223,59 tỷ |
| Xã Phượng Dực | 17 | 261,79 tỷ |
| Xã Vân Đình | 17 | 91,70 tỷ |
| Phường Thạch Bàn | 17 | 514,21 tỷ |
| Xã Trần Phú | 15 | 254,24 tỷ |
| Xã Đan Phượng | 15 | 76,23 tỷ |
| Xã Hạ Bằng | 15 | 264,90 tỷ |
| Phường Xuân Phương | 15 | 207,11 tỷ |
| Xã Hát Môn | 14 | 485,56 tỷ |
| Phường Xuân Đỉnh | 14 | 163,01 tỷ |
| Xã Bát Tràng | 14 | 416,29 tỷ |
| Xã Đại Thanh | 14 | 485,30 tỷ |
| Xã Vật Lại | 14 | 128,27 tỷ |
| Phường Khương Đình | 14 | 96,69 tỷ |
| Xã Phúc Thọ | 13 | 383,92 tỷ |
| Xã Trung Giã | 12 | 259,22 tỷ |
| Xã Bất Bạt | 12 | 91,94 tỷ |
| Xã Quang Trung | 11 | 120,10 tỷ |
| Xã Thượng Phúc | 11 | 197,45 tỷ |
| Xã Tiến Thắng | 11 | 268,45 tỷ |
| Xã Quốc Oai | 10 | 52,94 tỷ |
| Xã Chuyên Mỹ | 10 | 239,32 tỷ |
| Xã Thạch Thất | 10 | 360,22 tỷ |
| Xã Nam Phù | 10 | 95,97 tỷ |
| Xã Kim Anh | 10 | 125,05 tỷ |
| Xã Liệp Nghĩa | 10 | 198,86 tỷ |
| Phường Tùng Thiện | 10 | 114,14 tỷ |
| Xã Hồng Sơn | 10 | 166,32 tỷ |
| Phường Chương Mỹ | 9 | 23,49 tỷ |
| Xã Hồng Vân | 9 | 109,26 tỷ |
| Xã Mỹ Đức | 9 | 36,83 tỷ |
| Phường Phú Thượng | 9 | 257,96 tỷ |
| Xã Suối Hai | 9 | 37,29 tỷ |
| Xã Đoài Phương | 8 | 194,85 tỷ |
| Xã Ứng Hòa | 8 | 124,21 tỷ |
| Xã Yên Bài | 8 | 153,02 tỷ |
| Xã Hưng Đạo | 8 | 394,07 tỷ |
| Xã Phú Cát | 8 | 226,36 tỷ |
| Phường Thượng Cát | 8 | 57,64 tỷ |
| Xã Yên Lãng | 7 | 229,67 tỷ |
| Phường Tây Mỗ | 7 | 117,40 tỷ |
| Xã Cổ Đô | 7 | 93,04 tỷ |
| Xã Vĩnh Thanh | 7 | 73,52 tỷ |
| Xã Thọ Xuân | 7 | 13,26 tỷ |
| Xã Xuân Giang | 7 | 51,85 tỷ |
| Phường Vĩnh Hưng | 7 | 114,95 tỷ |
| Xã Ứng Thiên | 6 | 94,34 tỷ |
| Xã Thuận An | 6 | 294,80 tỷ |
| Xã Hòa Xá | 6 | 89,20 tỷ |
| Xã Minh Khai | 5 | 52,69 tỷ |
| Xã Hương Sơn | 5 | 43,71 tỷ |
| Xã Phú Nghĩa | 5 | 37,69 tỷ |
| Xã Quảng Bị | 5 | 119,07 tỷ |
| Phường Phú Lương | 4 | 35,59 tỷ |
| Xã Minh Châu | 4 | 3,51 tỷ |
| Xã Ba Vì | 4 | 20,52 tỷ |
| Xã Bình Minh | 4 | 298,98 tỷ |
| Phường Tương Mai | 4 | 47,69 tỷ |
| Phường Kiến Hưng | 4 | 38,17 tỷ |
| Xã Dân Hòa | 3 | 17,31 tỷ |
| Xã Hòa Phú | 3 | 20,23 tỷ |
| Xã Phúc Lộc | 2 | 63,17 tỷ |
| Phường Lĩnh Nam | 2 | 11,36 tỷ |
| Xã Tiến Xuân | 2 | 39,67 tỷ |
| Phường Hồng Hà | 2 | 7,28 tỷ |
| Xã Tam Hưng | 1 | 16,15 tỷ |
| Phường Yên Nghĩa | 1 | 12,09 tỷ |
Danh sách gói thầu tại Thành phố Hà Nội
Bảng cuộn ngang được để xem đủ các cột.
Bên mời thầu tại Thành phố Hà Nội
| Bên mời thầu | Số gói | Tổng giá gói thầu |
|---|---|---|
| CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA | 94 | 350,40 tỷ |
| TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI | 29 | 406,90 tỷ |
| Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | 26 | 4,73 nghìn tỷ |
| CÔNG TY ĐIỆN LỰC THƯỜNG TÍN | 23 | 114,20 tỷ |
| Cục Việc làm | 22 | 18,88 tỷ |
| Ban Quản lý dự án Đầu tư - Hạ tầng xã Quang Minh | 20 | 355,93 tỷ |
| NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM | 20 | 141,82 tỷ |
| NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM | 19 | 507,68 tỷ |
| TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI | 19 | 472,09 tỷ |
| Bệnh viện 19-8, Bộ Công an | 18 | 575,10 tỷ |
| Bệnh viện Bạch Mai | 18 | 495,14 tỷ |
| Bệnh viện Da liễu Trung ương | 15 | 160,90 tỷ |
| Cục Quản trị - Tài vụ, Văn phòng Chính phủ | 15 | 73,51 tỷ |
| Ban Quản lý Dự án đầu tư - hạ tầng xã Hát Môn | 14 | 485,56 tỷ |
| Binh chủng Hóa Học | 14 | 130,22 tỷ |
Dữ liệu khác về Thành phố Hà Nội
Câu hỏi thường gặp về đấu thầu tại Thành phố Hà Nội
Có bao nhiêu gói thầu tại Thành phố Hà Nội?
Theo dữ liệu công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Thành phố Hà Nội có 4,854 gói thầu với tổng giá gói thầu 87,20 nghìn tỷ đồng, do 568 bên mời thầu đăng tải trong khoảng 05/12/2025 – 29/10/2026.
Gói thầu ở Thành phố Hà Nội được xác định địa điểm theo cấp nào?
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia ghi địa điểm thực hiện theo tỉnh và theo xã, phường sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cấp huyện không còn là một cấp hành chính). Một số gói chỉ ghi tới cấp tỉnh nên không xuất hiện trong bảng xã, phường bên dưới.
Đấu thầu tại tỉnh, thành phố khác
Thành phố Hồ Chí Minh4,428Tỉnh Quảng Ninh1,208Thành phố Hải Phòng989Thành phố Đà Nẵng966Tỉnh Ninh Bình874Tỉnh Hưng Yên855Tỉnh Phú Thọ842Thành phố Đồng Nai790Tỉnh Thanh Hóa767Tỉnh Bắc Ninh694Tỉnh Lâm Đồng688Tỉnh Nghệ An655Tỉnh Tây Ninh576Tỉnh Thái Nguyên557Tỉnh Đắk Lắk531Tỉnh Gia Lai521Tỉnh Lào Cai504Thành phố Cần Thơ491Tỉnh Khánh Hòa430Tỉnh Quảng Ngãi411Tỉnh Vĩnh Long410Tỉnh Đồng Tháp404Tỉnh An Giang396Tỉnh Hà Tĩnh382Tỉnh Quảng Trị358Tỉnh Tuyên Quang311Tỉnh Sơn La282Tỉnh Lạng Sơn260Tỉnh Cà Mau259Thành phố Huế234Tỉnh Cao Bằng162Tỉnh Điện Biên158Tỉnh Lai Châu148
Căn cứ pháp lý
- Luật Đấu thầu 2023
- Nghị định 24/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Nghị định 23/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
