9720111 Ngành Điện quang và Y học hạt nhân
9720111 là mã ngành Điện quang và Y học hạt nhân trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 97201 — Y học , lĩnh vực 972 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9720111 | Điện quang và Y học hạt nhân | — | — |
Mã 9720111 được cấu tạo thế nào
Ngành Điện quang và Y học hạt nhân ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720111 | Điện quang và Y học hạt nhân | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9720111 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Điện quang và Y học hạt nhân?
Ngành Điện quang và Y học hạt nhân có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 97201
Ngành khác cùng nhóm 97201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9720101 | Khoa học y sinh |
| 9720102 | Gây mê hồi sức |
| 9720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc |
| 9720104 | Ngoại khoa |
| 9720105 | Sản phụ khoa |
| 9720106 | Nhi khoa |
| 9720107 | Nội khoa |
| 9720108 | Ung thư |
| 9720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
| 9720110 | Y học dự phòng |
| 9720115 | Y học cổ truyền |
| 9720117 | Dịch tễ học |
| 9720118 | Dược lý và độc chất |
| 9720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
| 9720155 | Tai - Mũi - Họng |
| 9720157 | Nhãn khoa |
| 9720158 | Khoa học thần kinh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .