Cập nhật:
9720102 Ngành Gây mê hồi sức
9720102 là mã ngành Gây mê hồi sức trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 97201 — Y học , lĩnh vực 972 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9720102
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9720102 | Gây mê hồi sức | — | — |
Mã 9720102 được cấu tạo thế nào
Ngành Gây mê hồi sức ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720102 | Gây mê hồi sức | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9720102 là ngành gì?
Mã 9720102 là ngành Gây mê hồi sức trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 97201 — Y học, lĩnh vực 972 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Gây mê hồi sức?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Gây mê hồi sức có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720102 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 97201
Ngành khác cùng nhóm 97201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9720101 | Khoa học y sinh |
| 9720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc |
| 9720104 | Ngoại khoa |
| 9720105 | Sản phụ khoa |
| 9720106 | Nhi khoa |
| 9720107 | Nội khoa |
| 9720108 | Ung thư |
| 9720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
| 9720110 | Y học dự phòng |
| 9720111 | Điện quang và Y học hạt nhân |
| 9720115 | Y học cổ truyền |
| 9720117 | Dịch tễ học |
| 9720118 | Dược lý và độc chất |
| 9720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
| 9720155 | Tai - Mũi - Họng |
| 9720157 | Nhãn khoa |
| 9720158 | Khoa học thần kinh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .