Cập nhật:
9720105 Ngành Sản phụ khoa
9720105 là mã ngành Sản phụ khoa trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 97201 — Y học , lĩnh vực 972 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9720105
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9720105 | Sản phụ khoa | — | — |
Mã 9720105 được cấu tạo thế nào
Ngành Sản phụ khoa ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720105 | Sản phụ khoa | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9720105 là ngành gì?
Mã 9720105 là ngành Sản phụ khoa trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 97201 — Y học, lĩnh vực 972 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Sản phụ khoa?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Sản phụ khoa có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720105 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 97201
Ngành khác cùng nhóm 97201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9720101 | Khoa học y sinh |
| 9720102 | Gây mê hồi sức |
| 9720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc |
| 9720104 | Ngoại khoa |
| 9720106 | Nhi khoa |
| 9720107 | Nội khoa |
| 9720108 | Ung thư |
| 9720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
| 9720110 | Y học dự phòng |
| 9720111 | Điện quang và Y học hạt nhân |
| 9720115 | Y học cổ truyền |
| 9720117 | Dịch tễ học |
| 9720118 | Dược lý và độc chất |
| 9720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
| 9720155 | Tai - Mũi - Họng |
| 9720157 | Nhãn khoa |
| 9720158 | Khoa học thần kinh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .