9640108 là mã ngành Dịch tễ học thú y trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 96401 — Thú y , lĩnh vực 964 — Thú y theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9640108 | Dịch tễ học thú y | — | — |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9640101 | Thú y |
| 9640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi |
| 9640104 | Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y |
| 9640106 | Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .