9580210 Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
9580210 là mã ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 95802 — Xây dựng , lĩnh vực 958 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | — | — |
Mã 9580210 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 958 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 95802 | Xây dựng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 10 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Đại học |
| 8580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9580210 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng?
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 95802
Ngành khác cùng nhóm 95802
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 9580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| 9580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| 9580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
| 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 9580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt |
| 9580211 | Địa kỹ thuật xây dựng |
| 9580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
| 9580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .