Cập nhật:

9580212 Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

9580212 là mã ngành Kỹ thuật tài nguyên nước trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 95802 — Xây dựng , lĩnh vực 958 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

9580212 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
9580212 Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã 9580212 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 9 Trình độ tiến sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 958 Kiến trúc và xây dựng
Mã cấp III — nhóm ngành 95802 Xây dựng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 12 Kỹ thuật tài nguyên nước

Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước Đại học
8580212 Kỹ thuật tài nguyên nước Thạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 9580212 là ngành gì?
9580212 là ngành Kỹ thuật tài nguyên nước trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 95802 — Xây dựng, lĩnh vực 958 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật tài nguyên nước?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7580212 (đại học), 8580212 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 95802

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ