Cập nhật:
8510602 Ngành Quản lý năng lượng
8510602 là mã ngành Quản lý năng lượng trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85106 — Quản lý công nghiệp , lĩnh vực 851 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8510602
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8510602 | Quản lý năng lượng | — | — |
Mã 8510602 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 851 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 85106 | Quản lý công nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Quản lý năng lượng |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8510602 là ngành gì?
Mã 8510602 là ngành Quản lý năng lượng trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 85106 — Quản lý công nghiệp, lĩnh vực 851 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Quản lý năng lượng?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 85106
Ngành khác cùng nhóm 85106
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8510601 | Quản lý công nghiệp |
| 8510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .
Danh mục công cụ 122
Thuế & kế toán 14
Thuế & phí
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Thành lập & vận hành
Nhà hàng – khách sạn
Dân sự 10
Phí & lãi
Danh bạ
Hành chính 6
Giao thông 16
Phương tiện
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Trường học
Tuyển sinh
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Không có công cụ nào khớp từ khoá.
Xem tất cả 122 công cụ