Cập nhật:
8460102 Ngành Toán giải tích
8460102 là mã ngành Toán giải tích trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 84601 — Toán học , lĩnh vực 846 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8460102
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8460102 | Toán giải tích | — | — |
Mã 8460102 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 846 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 84601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Toán giải tích |
Ngành Toán giải tích ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 9460102 | Toán giải tích | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8460102 là ngành gì?
Mã 8460102 là ngành Toán giải tích trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 84601 — Toán học, lĩnh vực 846 — Toán và thống kê, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Toán giải tích?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Toán giải tích có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 9460102 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 84601
Ngành khác cùng nhóm 84601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8460101 | Toán học |
| 8460103 | Phương trình vi phân và tích phân |
| 8460104 | Đại số và lý thuyết số |
| 8460105 | Hình học và tôpô |
| 8460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học |
| 8460107 | Khoa học tính toán |
| 8460108 | Khoa học dữ liệu |
| 8460110 | Cơ sở toán học cho tin học |
| 8460112 | Toán ứng dụng |
| 8460113 | Phương pháp toán sơ cấp |
| 8460117 | Toán tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .