8460107 Ngành Khoa học tính toán
8460107 là mã ngành Khoa học tính toán trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 84601 — Toán học , lĩnh vực 846 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8460107 | Khoa học tính toán | — | — |
Mã 8460107 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 846 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 84601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 07 | Khoa học tính toán |
Ngành Khoa học tính toán ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7460107 | Khoa học tính toán | Đại học |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8460107 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Khoa học tính toán?
Ngành Khoa học tính toán có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 84601
Ngành khác cùng nhóm 84601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8460101 | Toán học |
| 8460102 | Toán giải tích |
| 8460103 | Phương trình vi phân và tích phân |
| 8460104 | Đại số và lý thuyết số |
| 8460105 | Hình học và tôpô |
| 8460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học |
| 8460108 | Khoa học dữ liệu |
| 8460110 | Cơ sở toán học cho tin học |
| 8460112 | Toán ứng dụng |
| 8460113 | Phương pháp toán sơ cấp |
| 8460117 | Toán tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .